Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 342/351

BQL các KCN tỉnh
cơ quan quản lý nhà nước có tư cách pháp nhân, có con dấu mang hình quốc huy. Biên chế và...
BQL cụm CN
đơn vị sự nghiệp có thu, tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động, có tư cách pháp nhân, được...
BQL dự án CCHC tỉnh
cơ quan chức năng của UBND tỉnh, chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp, toàn diện của UBND t...
BQL Khu kinh tế
cơ quan đầu mối, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh và UBND cấp huyện tổ c...
Broadcast receiver equipment
Thiết bị thu quảng bá Tiếng Anh:  Thiết bị chứa bộ điều hưởng dùng để thu những dịch vụ qu...
BTS loại 1:
công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăngten thu, phát sóng thông tin di động được x...
BTS loại 1:
công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăngten thu, phát sóng thông tin di động được x...
BTS loại 2:
cột ăngten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công...
BTS loại 2:
cột ăngten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công...
Bù trừ đa phương
Là phương thức bù trừ các giao dịch chứng khoán được khớp trong cùng ngày giữa tất cả các...