BTS loại 1: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
BTS loại 1:
công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăngten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 26/2014/QĐ-UBND về giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “BTS loại 1:” 33
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển