Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
BTS loại 1: là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 33 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
BTS loại 1:
công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăngten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 24/2014/QĐ-UBND về quản lý xây dựng, lắp đặt và hoạt động của trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “BTS loại 1:”
33