Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 310/351

Bộ phận quản trị phần mềm
một nhóm người được giao nhiệm vụ quản trị phần mềm.
Bộ phận quan trọng
Là các bộ phận hạn chế được lắp đặt trên thiết bị nâng để tránh sự cố do việc hạ tải hoặc...
Bộ phận quỹ:
bộ phận ngân quỹ của tổ chức tín dụng có trách nhiệm tổ chức thu, chi tiền mặt, giấy tờ có...
Bộ phận tại buồng lái
Là bộ phận được lắp đặt tại buồng lái của đầu máy kéo tàu có chức năng điều khiển bộ phận...
Bộ phận tại đuôi tàu
Là bộ phận được lắp đặt tại vị trí cuối đoàn tàu có các chức năng báo áp suất ống hãm, xả...
Bộ phận Thanh tra
đầu mối tiếp nhận mọi phản ánh của doanh nghiệp, công dân; có trách nhiệm theo dõi, đôn đố...
Bộ phận thường trực
đầu mối giúp Tổ công tác liên ngành tổng hợp, điều phối công việc, hoạt động của Tổ công t...
Bộ phận tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký đầu tư
Là bộ phận giúp việc cho Cơ quan đăng ký đầu tư khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy...
Bộ phận xử lý:
các phòng, bộ phận thuộc cơ quan, đơn vị tiếp nhận, xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị từ...
Bỏ phiếu tín nhiệm
là việc Quốc hội, Hội đồng nhân dân thực hiện quyền giám sát, đánh giá tín nhiệm hoặc khôn...