Bộ phận xử lý: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bộ phận xử lý:
các phòng, bộ phận thuộc cơ quan, đơn vị tiếp nhận, xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị từ Đầu mối tiếp nhận.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3401/QĐ-UBND năm 2019 Quy chế tạm thời về tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức qua Hệ thống đường dây nóng 1022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bộ phận xử lý:” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển