Bộ phận quản trị phần mềm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 13 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bộ phận quản trị phần mềm
một nhóm người được giao nhiệm vụ quản trị phần mềm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1637/QĐ-KTNN năm 2013 về Quy chế quản lý và sử dụng phần mềm Quản lý thông tin nhật ký kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bộ phận quản trị phần mềm” 13
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển