Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 162/351

Bảo hiểm có tổn thất riêng
(A. With Average. Viết tắt WA), hình thức bảo hiểm được ghi trong quy tắc chung về bảo hiể...
Bảo hiểm đầu đường cất, hạ cánh
Là khu vực kéo dài của đường cất, hạ cánh nhằm giảm nguy cơ mất an toàn cho tàu bay khi cấ...
Bảo hiểm hỗn hợp
Loại hình bảo hiểm cho con người khi có sự kiện chết hoặc sự kiện người được bảo hiểm sống...
Bảo hiểm hưu trí
Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được doa...
Bảo hiểm hưu trí
sản phẩm bảo hiểm nhân thọ do doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện nhằm cung cấp thu nhập bổ su...
Bảo hiểm hưu trí bổ sung
Là chính sách bảo hiểm xã hội mang tính chất tự nguyện nhằm mục tiêu bổ sung cho chế độ hư...
Bảo hiểm miễn tổn thất riêng
(A. Free from Particular Average. Viết tắt FPA), hình thức bảo hiểm được ghi trong quy tắc...
Bảo hiểm mọi rủi ro
(A. All Rish. Viết tắt AR), hình thức bảo hiểm hàng hoá chuyên chở bằng đường biển theo qu...
Bảo hiểm nhân thọ
Là loại nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
Bảo hiểm nhân thọ
Bảo hiểm về tuổi thọ, hình thức bảo hiểm tự nguyện trong đó người tham gia bảo hiểm đóng p...