Bảo hiểm hỗn hợp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 12 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo hiểm hỗn hợp
Loại hình bảo hiểm cho con người khi có sự kiện chết hoặc sự kiện người được bảo hiểm sống đến thời hạn xác định trong hợp đồng.  thuộc loại hình bảo hiểm nhân thọ. Tính hỗn hợp của ...
Căn cứ pháp lý: Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo hiểm hỗn hợp” 12
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển