Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 157/351

Bảo đảm dự thầu
Là việc nhà thầu, nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp th...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh của tổ chứ...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp văn bản bảo lãn...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp văn bản bảo lãn...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để b...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà đầu tư thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để...
Bảo đảm dự thầu
việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để b...
Bảo đảm đầu tư
việc nhà đầu tư phải thực hiện ký quỹ để bảo đảm thực hiện đầu tư dự án.