Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 154/351

Bảo dưỡng thường xuyên
các thao tác kỹ thuật được tiến hành thường xuyên nhằm phòng ngừa và khắc phục kịp thời nh...
Bảo dưỡng thường xuyên
công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần, hàng tháng, hàng quý theo dõi tình trạng...
Bảo dưỡng thường xuyên
công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ; có các gi...
Bảo dưỡng thường xuyên
công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng kỹ thuật của cầu, đ...
Bảo dưỡng thường xuyên
các thao tác kỹ thuật được tiến hành thường xuyên nhằm phòng ngừa và khắc phục kịp thời nh...
Bảo dưỡng thường xuyên
công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo d...
Bảo dưỡng thường xuyên
công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, có các gi...
Bảo dưỡng thường xuyên
việc kiểm tra, bảo dưỡng kỹ thuật động cơ và các hệ thống nhằm duy trì phương tiện luôn lu...
Bảo dưỡng thường xuyên công trình
các thao tác kỹ thuật và các hoạt động quản lý cần thiết nhằm phòng ngừa và khắc phục kịp...
Bảo dưỡng thường xuyên công trình
các hoạt động sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình được tiến...