Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “B”: 3,509 thuật ngữ — Trang 149/351

Báo cáo viên BDTX
nhà giáo thuộc các cơ sở thực hiện nhiệm vụ BDTX, chuyên gia, giáo viên giỏi, cán bộ quản...
Báo cáo viên giáo dục quốc phòng và an ninh
Là người được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền mời tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng v...
Báo cáo viên pháp luật
Là cán bộ, công chức, viên chức và sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân được cơ quan...
Báo cáo viên pháp luật
cán bộ, công chức, viên chức và sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân được cơ quan có...
Báo cáo viên pháp luật
người được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định công nhận để kiêm nhiệm thực hiện hoạt động...
Báo cáo viên pháp luật
người được cơ quan Nhà nước công nhận để thực hiện nhiệm vụ báo cáo, tuyên truyền pháp luậ...
Báo cáo viên: Báo cáo viên
các chuyên gia, những nhà quản lý, những nhà hoạch định, xây dựng chính sách có nhiều kinh...
Báo cáo xác minh xuất xứ
Là văn bản do cơ quan Hải quan hoặc chức cấp C/O thể hiện kết quả xác minh xuất xứ hàng hó...
Bào chế thuốc cổ truyền
Là quá trình phối hợp hoặc biến đổi dược liệu, vị thuốc cổ truyền thành thuốc cổ truyền có...
Báo chí
Là sản phẩm thông tin về các sự kiện, vấn đề trong đời sống xã hội thể hiện bằng chữ viết,...