Báo cáo viên pháp luật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 559 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Báo cáo viên pháp luật
người được cơ quan Nhà nước công nhận để thực hiện nhiệm vụ báo cáo, tuyên truyền pháp luật, được lựa chọn từ những cán bộ, công chức, sỹ quan đang công tác trong cơ quan hành chính Nhà nước, cơ quan Đảng, các cơ quan thuộc lực lượng vũ trang, các tổ chức chính trị-xã hội.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 277/2008/QĐ-UBND Quy chế báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật của tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Báo cáo viên pháp luật” 559
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển