Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 82/451

Đất làm muối
Là diện tích đất trong quy hoạch phát triển sản xuất  muối được cấp có thẩm quyền  phê duy...
Đất lâm nghiệp
Đất được xác định chủ yếu để sử dụng vào sản xuất lâm nghiệp, bao gồm đất có rừng tự nhiên...
Đất lâm nghiệp
đất trống đã được quy hoạch để trồng rừng sản xuất.
Đất lâm nghiệp:
phân nhóm của nhóm đất nông nghiệp, bao gồm đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng...
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xácđịnh.
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.
Đất liền kề
khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.