Đất lâm nghiệp: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 164 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đất lâm nghiệp:
phân nhóm của nhóm đất nông nghiệp, bao gồm đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Trong quy định này chỉ áp dụng đối với đất rừng sản xuất, bao gồm diện tích đất có rừng và đất không có rừng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 34/2011/QĐ-UBND quy định về trách nhiệm quản lý nhà nước của các cấp chính quyền và trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ rừng, chủ dự án được nhà nước giao đất lâm nghiệp, cho thuê hoặc liên kết thực hiện dự án trên đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đất lâm nghiệp:” 164
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển