Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 8/451

Đại cương: trữ lạnh tinh trùng
kỹ thuật trong đó mẫu tinh trùng được đông lạnh và lưu giữ trong môi trường bảo quản lạnh....
Đài di động
đài thuộc nghiệp vụ di động được sử dụng trong khi chuyển động hay tạm dừng ở những điểm k...
Đài di động
một đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động, sử dụng lúc chuyển động hoặc tạm dừng ở nhữ...
Đài di động
đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động, sử dụng lúc chuyển động hoặc tạm dừng ở những đ...
Đại diện
Là việc cá nhân, pháp nhân (sau đây gọi chung là người đại diện) nhân danh và vì lợi ích c...
Đại diện
"Một người hoặc cơ quan (vd. Văn phòng đại diện, cơ quan đại diện ngoại giao) thay mặt cho...
Đại diện bên bảo lãnh trong khoản đồng bảo lãnh của tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Là bên bảo lãnh được các bên bảo lãnh khác thống nhất ủy quyền để quản lý tài khoản thực h...
Đại diện Bên mời thầu
người được Bên mời thầu nêu ra trong hợp đồng hoặc được ủy quyền điều hành công việc thay...
Đại diện chính quyền cơ sở
Đại diện có thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp xã hoặc đại diện theo ủy quyền của ủy ban n...
Đại diện cho các thành viên,
đầu mối trong quan hệ, tổ chức các hoạt động phối hợp, hợp tác với các tổ chức cá nhân tro...