Đại diện cho các thành viên, là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Đại diện cho các thành viên,
đầu mối trong quan hệ, tổ chức các hoạt động phối hợp, hợp tác với các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước, tiếp nhận, tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, dự án hỗ trợ, viện trợ để phát triển HTX, liên hiệp HTX, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân và các thành viên theo quy định của pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1468/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Điều lệ của Liên minh Hợp tác xã và Doanh nghiệp thành phố Hải Phòng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại diện cho các thành viên,”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển