Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 230/451

Đội Quản lý thị trường
tổ chức trực thuộc Chi cục Quản lý thị trường, trực tiếp thực hiện nhiệm vụ kiểm tra kiểm...
Đối sánh
Là hoạt động đối chiếu và so sánh một chương trình đào tạo với bộ tiêu chuẩn đánh giá chất...
Đối sánh
Là hoạt động đối chiếu và so sánh một cơ sở giáo dục đại học hoặc một chương trình đào tạo...
Đổi số thuê bao viễn thông
Là việc tổ chức thực hiện thay đổi độ dài, cấu trúc số thuê bao viễn thông đang được sử dụ...
Đối soát dữ liệu
việc kiểm tra, so sánh dữ liệu từ nguồn đến CSDL DMDC và ngược lại.
Đối tác công
Là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố...
Đối tác của Quỹ
tổ chức nước ngoài hợp tác với Quỹ trong việc cùng tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và...
Đối tác nước ngoài
Bao gồm: Các cơ quan, tổ chức đại diện cho quốc gia, vùng lãnh thổ có quan hệ hợp tác về k...
Đối tác nước ngoài
Là tổ chức được phép thực hiện giao dịch phái sinh giá cả hàng hóa theo quy định của pháp...
Đối tác nước ngoài
cơ quan, tổ chức nước ngoài có thư mời hoặc