Đối tác nước ngoài là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 838 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đối tác nước ngoài
Bao gồm: Các cơ quan, tổ chức đại diện cho quốc gia, vùng lãnh thổ có quan hệ hợp tác về khoa học và công nghệ với Việt Nam; Đối tác cấp kinh phí: Các tổ chức, cá nhân (được đối tác nước ngo...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 10/2019/TT-BKHCN quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đối tác nước ngoài” 838
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển