Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 189/451

Điều tra thống kê ngành BHXH
việc thu thập một cách khoa học các số liệu về thu, chi BHXH, BHYT, BHTN làm căn cứ xây dự...
Điều tra thống kê tiền tệ
hình thức thu thập thông tin về tiền tệ theo phương pháp điều tra thống kê. Các cuộc điều...
Điều tra viên
Một chức danh nhà nước để chỉ cán bộ trong cơ quan điều tra, có nhiệm vụ tiến hành các biệ...
Điều tra viên
người được bổ nhiệm để làm nhiệm vụ Điều tra hình sự.
Điều tra viên các ngạch
Gồm: Điều tra viên cao cấp, Điều tra viên trung cấp và Điều tra viên sơ cấp  
Điều tra viên các ngạch
điều tra viên cao cấp, điều tra viên trung cấp và điều tra viên sơ cấp.
Điều tra viên thống kê
người được cơ quan, tổ chức tiến hành điều tra thống kê trưng tập, huy động để thực hiện v...
Điều tra, khảo sát
hoạt động bắt buộc nhằm thu thập các thông tin về tình trạng ô nhiễm bom mìn vật nổ và phả...
Điều tra, khảo sát
hoạt động thông qua phiếu khảo sát, tọa đàm, phỏng vấn trực tiếp và các hình thức phù hợp...
Điều trần
"1. Bản trình bày cặn kẽ ý kiến về một vấn đề để kiến nghị đem áp dụng được dâng lên hoàng...