Điều tra viên thống kê là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 46 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Điều tra viên thống kê
người được cơ quan, tổ chức tiến hành điều tra thống kê trưng tập, huy động để thực hiện việc thu thập thông tin của cuộc điều tra thống kê.
Căn cứ pháp lý: Luật thống kê 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Điều tra viên thống kê” 46
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển