Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 136/451

Địa điểm kinh doanh
nơi hoạt động giao dịch, trao đổi, thỏa thuận việc mua bán hàng hóa vật liệu xây dựng của...
Địa điểm kinh doanh
cơ sở cố định để tiến hành hoạt động kinh doanh, không bao gồm cơ sở cung cấp tạm thời hàn...
Địa điểm kinh doanh
nơi hoạt động giao dịch, trao đổi, thỏa thuận việc mua bán hàng hóa vật liệu xây dựng của...
Địa điểm kinh doanh
nơi hoạt động giao dịch, trao đổi, thỏa thuận việc mua bán hàng hóa vật liệu xây dựng của...
Địa điểm kinh doanh
nơi hoạt động kinh doanh cụ thể của doanh nghiệp được tổ chức thực hiện. Địa điểm kinh doa...
Địa điểm kinh doanh
cơ sở cố định để tiến hành hoạt động kinh doanh, không bao gồm cơ sở cung ứng tạm thời hàn...
Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Là cửa hàng, cửa hiệu hoặc nơi cụ thể khác tiến hành hoạt động, kinh doanh của hộ kinh doa...
Địa điểm mở lớp
tại các phòng học của nhà trường hoặc thuê, mượn tại các cơ sở giáo dục khác.
Địa điểm mở thừa kế
Là nơi cư trú cuối cùng của người để lại di sản; nếu không xác định được nơi cư trú cuối c...
Địa điểm mở thừa kế
là nơi có toàn bộ hoặc phần lớn di sản.