Địa điểm kinh doanh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,818 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Địa điểm kinh doanh
nơi hoạt động giao dịch, trao đổi, thỏa thuận việc mua bán hàng hóa vật liệu xây dựng của tổ chức, cá nhân. Việc bày bán vật liệu xây dựng phải phù hợp với quy định khu vực, đường phố được phép kinh doanh vật liệu xây dựng của quận 6; đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường, cảnh quan, phòng cháy, chữa cháy; bảo đảm trật tự an toàn giao thông, có đủ diện tích cho việc xuất nhập hàng hóa, không lấn chiếm vỉa hè, lòng đường; bảo đảm các quy định về hành lang bảo vệ công trình đường bộ, đường sông, đường sắt và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, khu vực di tích lịch sử văn hóa, khu vực danh lam thắng cảnh; phải có trang thiết bị phòng, chống cháy, nổ và tuân thủ theo quy định của cơ quan chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy. Ngoài ra, việc tập kết, vận chuyển hàng hóa của các phương tiện vận tải phải tuân thủ theo giờ quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 08/2011/QĐ-UBND quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng và nơi để phế thải xây dựng trên địa bàn quận 6 do Ủy ban nhân dân quận 6 ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Địa điểm kinh doanh” 1,818
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển