Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 11/451

Đại diện giao dịch:
nhân viên do thành viên cử và được SGDCK chấp thuận cấp thẻ đại diện giao dịch.
Đại diện giao dịch:
nhân viên do thành viên cử và được SGDCK chấp thuận cấp thẻ đại diện giao dịch.
Đại diện giao dịch:
nhân viên do thành viên cử và được SGDCKHN chấp thuận cấp thẻ đại diện giao dịch.
Đại diện giao dịch:
nhân viên do thành viên cử và được SGDCKHN chấp thuận cấp thẻ đại diện giao dịch.
Đại diện khách hàng ủy thác
Là chủ tịch ban đại diện quỹ, chủ tịch hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán, người...
Đại diện lâm thời
là người có hàm cao nhất có mặt ở cơ quan đại diện ngoại giao sau đại sứ theo thứ tự công...
Đại diện lực lượng quân đội
chỉ huy trưởng điều hành phối hợp các lực lượng trực tiếp thực hiện phương án đối phó với...
Đại diện ngành công an
chỉ huy trưởng điều hành phối hợp các lực lượng trực tiếp thực hiện phương án đối phó với...
Đại diện người sở hữu trái phiếu
Là thành viên lưu ký của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, công ty quản...
Đại diện Nhà đầu tư
người được Nhà đầu tư nêu ra trong hợp đồng hoặc được Nhà đầu tư ủy quyền bằng văn bản và...