Đại diện lâm thời là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại diện lâm thời
"Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao (đại sứ, công sứ) trong thời gian những người này tạm thời vắng mặt (về nước họp, nghĩ phép …). Đại diện lâm thời phải là người có hàm cao nhất có mặt ở cơ quan đại diện ngoại giao sau đại sứ theo thứ tự công sứ, tham tán, bí thư thứ nhất, thứ hai, thứ ba, tùy viên; cơ quan đại diện ngoại giao nào không có người ở hàm trên thì cử người ở hàm dưới liền sau. Việc cử đại diện lâm thời phải được thông báo cho bộ ngoại giao nước sở tại và trưởng đoàn ngoại giao."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 143
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại diện lâm thời” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển