Đại diện giao dịch: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đại diện giao dịch:
nhân viên do thành viên cử và được SGDCKHN chấp thuận cấp thẻ đại diện giao dịch.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 236/QĐ-SGDHN năm 2015 về Quy chế Tổ chức và Quản lý Thị trường giao dịch chứng khoán của công ty đại chúng chưa niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đại diện giao dịch:” 7
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển