| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG QDCONS |
| Địa chỉ | Thôn Cát Vinh, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Dung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/08/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/08/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 21:17 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG QDCONS đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 774 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
245 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua