Giá đất Trục phụ |, Xã Trần Phú

Đơn giá đất tuyến Trục phụ | thuộc Xã Trần Phú, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

12 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trục phụ |

12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trục phụ |, Xã Trần Phú, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
QL 3B vào → Cống xây Quan Làng (trường tiểu học Hữu Thác) Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở → Hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Cống xây Quan Làng → Suối Phai Cốc Lồm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
QL 3B vào → Cống xây Quan Làng (trường tiểu học Hữu Thác) Đất ở100.00060.00036.00022.000
Đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở → Hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú Đất ở80.00048.00029.00017.000
Cống xây Quan Làng → Suối Phai Cốc Lồm Đất ở80.00048.00029.00017.000
Cầu treo Hát Sao → Cống cạnh nhà ông Hỷ Đất ở70.00042.00025.00015.000
Ngã ba (QL3B) Cư Lễ → Cầu Pác Ban (Văn Minh) Đất ở70.00042.00025.00015.000
Cầu treo Hát Sao → Cống cạnh nhà ông Hỷ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Ngã ba (QL3B) Cư Lễ → Cầu Pác Ban (Văn Minh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Cầu treo Hát Sao → Cống cạnh nhà ông Hỷ Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Ngã ba (QL3B) Cư Lễ → Cầu Pác Ban (Văn Minh) Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000

Mặt bằng giá tuyến Trục phụ |

Giá VT1 cao nhất
100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
48.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
42.000
đồng/m²
Số dòng giá
12
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trục phụ |, giá VT2 bình quân bằng 59,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trục phụ | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở5100.00070.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp448.00042.000
Đất thương mại, dịch vụ360.00042.000

Trục phụ | đứng thứ mấy trong Xã Trần Phú

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | đứng thứ 7 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trần Phú.

Tra tiếp trong Xã Trần Phú và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Trần Phú hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trục phụ |

Giá đất đường Trục phụ | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trục phụ | tại Xã Trần Phú có giá VT1 cao nhất 100.000 đồng/m² và thấp nhất 42.000 đồng/m², chia thành 12 dòng theo đoạn và loại đất.
Trục phụ | có phải tuyến đắt nhất Xã Trần Phú không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trục phụ | đứng thứ 7 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trần Phú.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.