Giá đất Trục phụ |, Xã Nghiên Loan

Đơn giá đất tuyến Trục phụ | thuộc Xã Nghiên Loan, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trục phụ |

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trục phụ |, Xã Nghiên Loan, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) → cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) → cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài → Ngã ba cổng trào thôn Khuổi Ún Đất ở150.00090.00054.00032.000
Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài → Ngã ba cổng trào thôn Khuổi Ún Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài → Ngã ba cổng trào thôn Khuổi Ún Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000

Mặt bằng giá tuyến Trục phụ |

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
150.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
90.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trục phụ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trục phụ | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở22.000.000150.000
Đất thương mại, dịch vụ21.200.00090.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp190.00090.000

Trục phụ | đứng thứ mấy trong Xã Nghiên Loan

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | đứng thứ 1 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nghiên Loan.

Tra tiếp trong Xã Nghiên Loan và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nghiên Loan hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các trục đường trong xã |
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Các trục đường (liên xã) còn lại
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
3 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trục phụ |

Giá đất đường Trục phụ | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trục phụ | tại Xã Nghiên Loan có giá VT1 cao nhất 2.000.000 đồng/m² và thấp nhất 90.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
Trục phụ | có phải tuyến đắt nhất Xã Nghiên Loan không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trục phụ | đứng thứ 1 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nghiên Loan.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.