Đơn giá đất tuyến Trục phụ | thuộc Xã Cao Minh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể) | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) | Đất ở | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) | Đất thương mại, dịch vụ | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 | — |
| Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 | — |
| Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
Tại tuyến Trục phụ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 240.000 | 60.000 |
| Đất ở | 5 | 400.000 | 100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 240.000 | 60.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | đứng thứ 1 trên 11 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cao Minh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cao Minh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .