Đơn giá đất tuyến TỈNH LỘ 7 thuộc Xã Thái Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) → NGÃ TƯ LÔ 6 | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH → KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) → NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH TÂY NINH) → CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH → KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) | Đất ở | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | — |
| CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) → NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH | Đất ở | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | — |
| TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH TÂY NINH) → CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất ở | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH TÂY NINH) → CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH → KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) → NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) → NGÃ TƯ LÔ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) → NGÃ TƯ LÔ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
Tại tuyến TỈNH LỘ 7, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 9 | 9.900.000 | 6.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 4.000.000 | 2.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TỈNH LỘ 7 đứng thứ 2 trên 32 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thái Mỹ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thái Mỹ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .