Đơn giá đất tuyến TRẦN THỊ LIỀN thuộc Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÊ VĂN LƯƠNG → NGÃ RẺ NHÀ SỐ 1017/56 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 | — |
| LÊ VĂN LƯƠNG → NGÃ RẺ NHÀ SỐ 1017/56 | Đất ở | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| LÊ VĂN LƯƠNG → NGÃ RẺ NHÀ SỐ 1017/56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 | — |
Tại tuyến TRẦN THỊ LIỀN, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 21.100.000 | 21.100.000 |
| Đất ở | 1 | 42.100.000 | 42.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 16.800.000 | 16.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRẦN THỊ LIỀN đứng thứ 7 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nhà Bè.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nhà Bè hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .