Giá đất QUỐC LỘ 56, Xã Nghĩa Thành

Đơn giá đất tuyến QUỐC LỘ 56 thuộc Xã Nghĩa Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến QUỐC LỘ 56

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến QUỐC LỘ 56, Xã Nghĩa Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU Đất thương mại, dịch vụ1.832.000916.000733.000586.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU Đất ở4.581.0002.291.0001.832.0001.466.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.374.000687.000550.000440.000

Mặt bằng giá tuyến QUỐC LỘ 56

Giá VT1 cao nhất
5.157.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.832.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.374.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến QUỐC LỘ 56, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến QUỐC LỘ 56 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ22.063.0001.832.000
Đất ở25.157.0004.581.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.547.0001.374.000

QUỐC LỘ 56 đứng thứ mấy trong Xã Nghĩa Thành

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QUỐC LỘ 56 đứng thứ 2 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nghĩa Thành.

Tra tiếp trong Xã Nghĩa Thành và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nghĩa Thành hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGHĨA THÀNH.
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
3 dòng · VT1 tới 3.529.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH
3 dòng · VT1 tới 3.399.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
3 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC
3 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
3 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI RAO - LONG TÂN
3 dòng · VT1 tới 1.713.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI SỎI - CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH.
3 dòng · VT1 tới 1.713.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52
3 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
3 dòng · VT1 tới 2.548.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN
3 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC
3 dòng · VT1 tới 2.146.000 đ/m²
Xã Nghĩa Thành (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất QUỐC LỘ 56

Giá đất đường QUỐC LỘ 56 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến QUỐC LỘ 56 tại Xã Nghĩa Thành có giá VT1 cao nhất 5.157.000 đồng/m² và thấp nhất 1.374.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
QUỐC LỘ 56 có phải tuyến đắt nhất Xã Nghĩa Thành không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, QUỐC LỘ 56 đứng thứ 2 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nghĩa Thành.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.