Giá đất ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M, Xã Hiệp Phước

Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M thuộc Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRỌN ĐƯỜNG Đất ở28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
TRỌN ĐƯỜNG Đất thương mại, dịch vụ14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
TRỌN ĐƯỜNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000

Mặt bằng giá tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M

Giá VT1 cao nhất
28.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
14.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
11.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở128.700.00028.700.000
Đất thương mại, dịch vụ114.400.00014.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp111.500.00011.500.000

ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M đứng thứ mấy trong Xã Hiệp Phước

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M đứng thứ 8 trên 27 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hiệp Phước.

Tra tiếp trong Xã Hiệp Phước và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hiệp Phước hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M
6 dòng · VT1 tới 24.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
11 dòng · VT1 tới 25.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M
6 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
9 dòng · VT1 tới 28.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M
3 dòng · VT1 tới 29.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
8 dòng · VT1 tới 30.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 21M
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30M
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M
9 dòng · VT1 tới 37.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG RẠCH GIÀ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
LÊ THỊ TÁM
3 dòng · VT1 tới 20.300.000 đ/m²
LÊ VĂN LƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 37.600.000 đ/m²
NGÃ BA ĐÌNH
3 dòng · VT1 tới 16.700.000 đ/m²
NGÔ QUANG THẮM
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
NGUYỄN BÌNH
6 dòng · VT1 tới 25.400.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU THỌ
6 dòng · VT1 tới 66.500.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TẠO
9 dòng · VT1 tới 38.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M

Giá đất đường ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M tại Xã Hiệp Phước có giá VT1 cao nhất 28.700.000 đồng/m² và thấp nhất 11.500.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M có phải tuyến đắt nhất Xã Hiệp Phước không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M đứng thứ 8 trên 27 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hiệp Phước.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.