Đơn giá đất tuyến DƯƠNG THỊ GIANG thuộc Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17 | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 | — |
| PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 | — |
Tại tuyến DƯƠNG THỊ GIANG, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 44.200.000 | 44.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 26.500.000 | 26.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 22.100.000 | 22.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, DƯƠNG THỊ GIANG đứng thứ 17 trên 47 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đông Hưng Thuận.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đông Hưng Thuận hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .