Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG SỐ 14 thuộc Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất ở | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | — |
| GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 | — |
| GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất thương mại, dịch vụ | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG SỐ 14, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 41.500.000 | 41.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 20.800.000 | 20.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 24.900.000 | 24.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG SỐ 14 đứng thứ 25 trên 47 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đông Hưng Thuận.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đông Hưng Thuận hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .