Đơn giá đất tuyến LÊ ĐỨC ANH thuộc Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANH | Đất ở | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | — |
| SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANH | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | 8.192.000 | — |
Tại tuyến LÊ ĐỨC ANH, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 51.100.000 | 51.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 30.700.000 | 30.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 25.600.000 | 25.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, LÊ ĐỨC ANH đứng thứ 13 trên 33 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Trị Đông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Trị Đông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .