Mã hồ sơ: ............
| Tên doanh nghiệp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: ………/ĐKHĐ | …… …, ngày … tháng… năm 20… |
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
Kính gửi: Cục Quản lý lao động ngoài nước
1.Tên doanh nghiệp: .........................................................................................................
- Tên viết tắt: …..................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................................
- Điện thoại: .................... E-mail: ..……….…;
Địa chỉ trang thông tin điện tử: ………….
- Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài số ………...... ngày ............... tháng ................... năm ................................
- Người đại diện theo pháp luật: …………………...........................................................
2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng cung ứng lao động đi làm việc tại …................. ký ngày …...../......./........ với bên nước ngoài tiếp nhận lao động (tổ chức dịch vụ việc làm/người sử dụng lao động ở nước ngoài): …………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ........................................................................................................................
- Điện thoại: …………………; Fax: ..........................; E-mail: ..…………………..…
- Người đại diện: ..................................................; Chức vụ: ......................................
3. Nội dung:
- Người sử dụng lao động: …………………………………………………………….
- Địa chỉ: ........................................................................................................................
- Điện thoại: …………………; Fax: ..........................; E-mail: ..…………………..…
- Người đại diện: .................................................; Chức vụ: .......................................
- Thời hạn hợp đồng lao động: …….........................................................................
- Số lượng: ……………………………..., trong đó nữ: ……………………….……….
- Ngành, nghề: ........................................................ trong đó số có nghề: ……................
- Địa điểm làm việc: ………………………..………………………………….………
- Thời giờ làm việc: ....................................; Thời giờ nghỉ ngơi: ……............................
- An toàn, vệ sinh lao động: …………………………………………………………….
- Tiền lương/tiền công: ......................................................................................................
- Các phụ cấp khác, tiền thưởng: ………...........................................................................
- Tiền làm thêm giờ: ……………………………………..…….......................................
- Các khoản khấu trừ từ lương theo quy định của nước tiếp nhận lao động: ……………
- Điều kiện ăn, ở, sinh hoạt: ..............................................................................................
- Các chế độ bảo hiểm: ....................................................................................................
- Tiền dịch vụ được bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả (nếu có) ........................
- Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả (nếu có) ………………….
- Hỗ trợ khác: ………......................................................................................................
4. Chi phí người lao động phải trả trước khi đi:
- Tiền dịch vụ: .................................................................................................................
- Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại: ..................................
- Đóng góp Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước: ..................................................................
- Chi phí khác:
+ Bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ (nếu có): ………………….……………………
+ Khám sức khỏe: ………………………………………………………………............
+ Bảo hiểm xã hội (đóng cho cơ quan BHXH Việt Nam): …………….……………….
+ Hộ chiếu, Lý lịch tư pháp :............................................................................................
+ Thị thực (visa): ..............................................................................................................
- Tổng cộng: ......................................................................................................................
5. Các thỏa thuận khác giữa doanh nghiệp và người lao động:
- Ký quỹ: ........................................................................................................................
- Bảo lãnh: ......................................................................................................................
6. Thời gian tuyển chọn: ……. tháng (không quá 12 tháng kể từ ngày chấp thuận đăng ký hợp đồng cung ứng lao động)
7. Thời gian dự kiến xuất cảnh: tháng ........../........
8. Hồ sơ gửi kèm theo: …………………………………………………………………...........................................
…………………………………………………………………………………………........
…………………………………………………………………………………………........
…………………………………………………………………………………………........
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
|
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN |