Sheet1
| MÃ THIẾT BỊ | Mã tài liệu: 6.17.10 Phiên bản: Ver 1.0 Ngày ban hành: | ||
| STT | Tê viết tắt | Loại thiết bị | Ghi chú |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 | |||
| 7 | |||
| 8 | |||
| 9 | |||
| 10 | |||
| 11 | |||
| 12 | |||
| 13 | |||
| 14 | |||
| 15 | |||
| 16 | |||
| 17 | |||
| 18 | |||
| 19 | |||
| 20 | |||
| 21 | |||
| 22 | |||
| 23 | |||
| 24 | |||
| 25 | |||
| 26 | |||
| 27 | |||
| 28 | |||
| 29 | |||
| 30 | |||
| 31 | |||
| 32 | |||
| 33 | |||
| 34 | |||
| 35 | |||
| 36 | |||
| 37 | |||
| 38 | |||
| 39 | |||
| 40 | |||
| 41 | |||
| 42 | |||
Biểu mẫu mã thiết bị (Mã tài liệu: 6.17.10, Phiên bản: Ver 1.0) được ban hành nhằm thiết lập một hệ thống danh mục thống nhất cho toàn bộ thiết bị trong doanh nghiệp. Mục đích chính là giúp nhận diện nhanh chóng và chính xác từng thiết bị thông qua mã số duy nhất, từ đó hỗ trợ công tác quản lý tài sản hiệu quả. Biểu mẫu này là cơ sở để theo dõi tình trạng, vị trí và lịch sử sử dụng của thiết bị, đồng thời phục vụ cho việc kiểm kê định kỳ. Việc sử dụng biểu mẫu đúng cách giúp doanh nghiệp tránh thất thoát tài sản và tối ưu hóa chi phí bảo trì, thay thế.
Biểu mẫu này do nhân viên phòng Hành chính - Quản trị hoặc bộ phận Quản lý tài sản chịu trách nhiệm điền và cập nhật. Thời điểm điền biểu mẫu là khi doanh nghiệp mua sắm thiết bị mới, nhận bàn giao thiết bị từ dự án, hoặc khi phát hiện thiết bị chưa có mã trong hệ thống. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được sử dụng trong các đợt kiểm kê tài sản định kỳ (thường là cuối quý hoặc cuối năm) để rà soát và bổ sung các thiết bị còn thiếu mã. Nhân viên mới cần được đào tạo cách điền biểu mẫu này ngay từ ngày đầu làm việc để đảm bảo tính đồng bộ trong toàn công ty.
| MÃ THIẾT BỊ | Mã tài liệu: 6.17.10 Phiên bản: Ver 1.0 Ngày ban hành: | ||
| STT | Tê viết tắt | Loại thiết bị | Ghi chú |
| 1 | |||
| 2 | |||
| 3 | |||
| 4 | |||
| 5 | |||
| 6 | |||
| 7 | |||
| 8 | |||
| 9 | |||
| 10 | |||
| 11 | |||
| 12 | |||
| 13 | |||
| 14 | |||
| 15 | |||
| 16 | |||
| 17 | |||
| 18 | |||
| 19 | |||
| 20 | |||
| 21 | |||
| 22 | |||
| 23 | |||
| 24 | |||
| 25 | |||
| 26 | |||
| 27 | |||
| 28 | |||
| 29 | |||
| 30 | |||
| 31 | |||
| 32 | |||
| 33 | |||
| 34 | |||
| 35 | |||
| 36 | |||
| 37 | |||
| 38 | |||
| 39 | |||
| 40 | |||
| 41 | |||
| 42 | |||