BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
I. Thông tin chung:
1. Tên chức danh : Nhân viên Marketing.
2. Mã chức danh : 03/PXK/NVTT
3. Đơn vị công tác : Phòng Xuất Khẩu
4. Địa chỉ nơi làm việc: TPHCM
II. Quyền hạn:
- Quyền hạn trực tiếp :
-Chào giá và đàm phán giá trong khung giá được duyệt
-Tiếp khách theo quy định của công ty
-Thông tin trả lời khách theo quy định của công ty
-Xác nhận thời hạn giao hàng , mẫu mã theo quy định công ty
-Yêu cầu các đơn vị cung cấp thông tin ĐH để trả lời khách
-Được đề xuất khen thưởng khi làm lợi cho Công Ty( tuỳ theo tính chất, trị giá làm lợi )
- Quyền hạn gián tiếp
-Đề xuất các vấn đề liên quan công việc đang phụ trách : làm mẫu SP …
-Đề xuất chiêu đãi khách.
-Đề xuất đăng ký in cataloge ,đăng quảng cáo trên mạng thương mại điện tử..
-Đề xuất thưởng , phạt các vấn đề liên quan
-Đề xuất giá bán ngòai khung giá quy định của công ty
IV. Nhiệm vụ:
- Nhiệm vụ hàng ngày
-Tiếp khách ,Trả lời email trong và ngòai công ty
-Tính giá , báo giá cho khách
-Lập đề xuất làm mẫu SP, lập DDH SP mẫu
- Truy cập internet để thu thập thông tin về thị trường và khách hàng , tìm kiếm khách hàng mới .
- Nhiệm vụ hàng tuần
- Liên hệ công tác tại các sở thương mại , trung tâm xúc tiến thương mại, văn phòng khách hàng để thu thập thông tin .
- Nhiệm vụ hàng tháng
-Báo cáo tình hình chào giá các khách hàng mới
- Nhiệm vụ hàng quý
- Báo cáo tiếp thị : tình hình giao dịch với các khách hàng mới .
- Nhiệm vụ hàng năm
- Báo cáo tiếp thị tổng kết tình hình khách hàng mới , số lượng khách hàng mới nhận được hàng năm
V. Quỹ thời gian làm việc:
- Làm việc tại văn phòng :
- Trả lời email trong và ngòai công ty : 10%
- Lập báo cáo + ĐĐH triển khai mẫu SP : 5%
- Tính giá : 15%
- Truy cập internet : 10%
- Điện thoại liên hệ các đơn vị trong và ngòai công ty: 10%
- Làm việc tại hiện trường
- Tiếp khách tại phòng khách Công ty : 20%
-Liên hệ các đơn vị tại nơi làm việc (xưởng ,XN): 10%
-Liên hệ khách tại VP của khách : 20%
VI. Các mối quan hệ công tác (không bao gồm quan hệ với nhân viên cấp dưới)
Phạm vi | Cá nhân, đơn vị có quan hệ | Mục đích quan hệ | Thời điểm quan hệ | |
Nội bộ | Bên ngoài | |||
x | XN, BP tính giá | Yêu cầu cung cấp gía nguyên liệu Liên hệ định mức SP, nhân công để tính giá | Khi khách yêu cầu | |
x | P.NCPT , TP | Liên hệ mẫu SP mới | Khi khách yêu cầu | |
x | XN, GĐ XN | Liên hệ tiến độ thực hiện mẫu mới | Khi lập ddh áo mẫu | |
x | XNN2 -TPTN | Liên hệ làm beaker cho dh mới | Khi khách yêu cầu | |
x | P. KTCL– TP.KTCL | Liên hệ SX mẫu , các chi tiết kỹ thuật mẫu, ĐH | Khi triển khai ddh | |
x | Phòng KT-TC | Các vấn đề liên quan đến thanh tóan, chi phí triển lãm , hội chợ , chi phí làm mẫu , phí đăng ký là thành viên của các chuyên trang trên internet, phí quảng cáo | Khi lập hồ sơ thanh tóan | |
x | Phòng NS – TP hoặc NV | Yêu cầu chuẩn bị hồ sơ khi có audit , liên hệ bảng lương bảng chấm công khi có audit | Khi khách đến audit | |
x | P.QTĐS-TP,NV | Các vấn đề liên quan phục vụ khách làm việc , đăng ký phòng khách , cơm khách , phục vụ. | Khi khách đến làm việc | |
x | PGN-TP, NV | Các vấn đề về giao hàng, lập hóa đơn , điều xe… | Khi xuất hàng , hoặc khách đến | |
x | PVT-TP, NV | Các vấn đề về cung cấp cataloge, brochure, danh sách hàng tồn để chào bán cho khách cần mua | Thường xuyên | |
x | PGN– Thủ kho | Liên hệ đưa khách đến xem hàng tồn | Khi khách yêu cầu | |
x | PTT- TP, NV | Liên hệ mẫu mã mới để quảng cáo sản phẩm trên mạng | Khi giới thiệu chào hàng | |
x | PNK- TP, NV | Yêu cầu cung cấp giá nguyên liệu mới, liên hệ nhập NL mẫu | Khi khách yêu cầu , khi cần chào hàng | |
x | P. Thương Mại | Liên hệ tìm địa chỉ các nhà nhập khẩu , xuất khẩu trong nước và trên thế giới | Thường xuyên | |
x | Fedex, DHL, TNT, EMS | Gởi hàng mẫu, chứng từ , | Thường xuyên | |
x | Mạng doanh nghiệp VN , Cổng thương mại điện tử, EXIMPRO | Đăng ký thành viên, in trang sách để quảng bá thương hiệu Công ty trên tòan thế giới | Thường xuyên | |
x | Khách hàng | Liên hệ chào hàng , chào giá, nhận mẫu, nhận đơn hàng | Thường xuyên | |
x | Nhà cung cấp | Liên hệ tìm mua các lọai nguyên phụ liệu công ty không SX để đáp ứng các yêu cầu của khách hàng nhằm phát triển thêm những mặt hàng mới , không đóng khung những mặt hàng truyền thống của Công ty. Hoặc tìm những nhà cung cấp SP khách để so sánh giá với giá của công ty | Thường xuyên | |
VII. Phương tiện làm việc:
- Tài liệu : Hồ sơ khách hàng , hồ sơ giá , các quy định công ty liên quan đến công việc đang phụ trách , company profile , cataloge, danh mục thiết bị máy móc , chứng nhận ISO, SA .
- Bàn ghế, tủ đựng hồ sơ , điện thọai , máy vi tính .
VIII. Tiêu chuẩn chức danh
- Trình độ chuyên môn:
-Tốt nghiệp ĐH một trong các ngành : Anh văn,Kinh tế, Ngoại thương ,Luật
-Vi tính : sử dụng thành thạo tin học văn phòng : Word , Excel, sử dụng internet .
- Kiến thức:
-Có kiến thức về nghiệp vụ : giao dịch ký kết hợp đồng, bán hàng, các phương thức thanh toán, các văn bản pháp luật hiện hành , ...
-Hiểu biết chuyên môn về công nghệ, tính giá .
-Am hiểu khả năng SX của công ty ,
-Giao tiếp tốt bằng tiếng Anh .
- Kỹ năng:
-Có kỹ năng giao tiếp và thuyết phục tốt .
-Nhạy bén, quyết đoán trong công việc
-Có khả năng phối hợp tốt với các đơn vị,
- Có khả năng bao quát công việc
- Tố chất:
-Có tinh thần trách nhiệm cao , siêng năng, chăm chỉ
-Có tính ham học hỏi

