BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN
NHÂN VIÊN KIỂM TRA BẢO TRÌ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên chức danh: NV SỬA CHỮA VẬN TẢI.
2. Mã chức danh: PGN/NVSC
3. Đơn vị công tác: PGN - Phòng Giao nhận – Đội vận tải .
4. Cấp trên trực tiếp: Pho phong Giao Nhận.
5. Địa chỉ nơi làm việc: TP.HCM
II. Quyền hạn:
Quyền trực tiếp:
-Được cung cấp phương tiện làm việc.
-Yêu cầu và được đáp ứng các thông tin liên quan đến nhu cầu sửa chữa bảo trì bảo dưỡng theo kế họach hoặc đột xuất hàng ngày.
-Được đề xuất mua VTPT sửa chữa hư hỏng xe khi cần thiết.
-Được yêu cầu giải thích các chế độ về tăng ca, lương, thưởng …
Quyền gián tiếp:
-Báo cáo Tổ trưởng vận tải, TP PGN về các trường hợp cần bảo trì bảo dưỡng .
IV. Nhiệm vụ :
1.Hàng ngày :
-Kiểm tra tình hình hư hỏng, sữa chữa … theo kế họach & đột xuất
-Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn theo chức năng.
-Cập nhật sổ sách lý lịch xe tình hình sửa chữa từng xe, ký xác nhận.
2. Hàng tháng :
-Kiểm tra sổ sách lý lịch xe lập kế họach bảo trì bảo dưỡng trình TP PGN phê duyệt.
3. Hàng quý, năm :
-Phối hợp Đội vận tải thực hiện kiểm tra sửa chữa tòan bộ xe cho công tác kiểm định xe theo định kỳ .
V. Quỹ thời gian làm việc:
1.Làm việc tại văn phòng : 5%
2.Làm việc tại nơi khác : 95%
VI. Các mối quan hệ công tác
Phạm vi | Cá nhân, đơn vị có quan hệ | Mục đích quan hệ | Thời điểm quan hệ | |
Nội bộ | Bên ngoài | |||
X | Tài xế NV Phong TB | Thực hiện công việc chuyên môn theo chức năng phân công. Phối hợp kiểm tra kiểm nghiệm công tác sửa chữa. | Hàng ngày theo phát sinh | |
X | Đơn vị dịch vụ sửa chữa | Kiểm tra việc sửa chữa của cơ sở ngòai | Theo phát sinh | |
VIII. Phương tiện làm việc:
-Dụng cụ đồ nghề .
-Sổ sách lý lịch xe
-Sổ sách theo dõi cập nhật, VPP .
IX. Tiêu chuẩn chức danh
1.Trình độ chuyên môn : NV bảo trì sửa chữa ôtô .
2.Kiến thức : Am hiểu thiết bị ôtô, có kiến thức về luât giao thông.
3.Kỹ năng : Kỹ năng sửa chữa và bảo dưỡng xe; Kỹ năng xử lý tình huống,
4.Tố chất: Cần cù chịu khó, có trách nhiệm trong công việc, sẵn sàng tăng ca khi có yêu cầu

