GIẤY ĐỀ NGHỊ VĂN PHÒNG PHẨM Bộ phận:………………………………………………………………… | Mã số: BM01/VPP Lần ban hành: 03 Ngày: 01/11/2010 | |||||||
STT | TÊN VPP | ĐVT | SỐ LƯỢNG | STT | TÊN VPP | ĐVT | SỐ LƯỢNG | |
1 | Băng keo Simili 36mm | Cuộn | 36 | Cắt keo nhỏ | Cái | |||
2 | Băng keo Simili 48mm | Cuộn | 37 | Chuốt chì | Cái | |||
3 | Băng keo trong 18mm | Cuộn | 38 | Dao rọc giấy | Cây | |||
4 | Băng keo trong 48mm | Cuộn | 39 | Lưỡi dao nhỏ | Vỉ | |||
5 | Băng keo 2 mặt 12mm | Cuộn | 40 | Gáy lò xo nhỏ | Cái | |||
6 | Băng keo 2 mặt 16mm | Cuộn | 41 | Gáy lò xo trung | Cái | |||
7 | Băng keo 2 mặt 24mm | Cuộn | 42 | Giấy ghi chú nhỏ | Xấp | |||
8 | Băng keo 2 mặt 48mm | Cuộn | 43 | Giấy ghi chú lớn | Xấp | |||
9 | Bấm ghim | Cái | 44 | Note “Sign here” | Tape | |||
10 | Gỡ gim | Cái | 45 | Giấy A4 A – One 80 | Gram | |||
11 | Bấm lỗ | Cái | 46 | Giấy A4 Đài Loan 80 | Gram | |||
12 | Bìa 3 dây | Cái | 47 | Giấy A3 – Superone | Gram | |||
13 | Bìa còng 5P | Cái | 48 | Giấy A3 – excel | Gram | |||
14 | Bìa còng 7P | Cái | 49 | Giấy than | Tờ | |||
15 | Bìa càng cua | Cái | 50 | Giấy Tommy 12x37mm | Tờ | |||
16 | Bìa kiếng A4 | Tờ | 51 | Giấy Tommy 36x77mm | Tờ | |||
17 | Bìa kiếng A3 | Tờ | 52 | Giấy Tommy 17x85mm | Tờ | |||
18 | Bìa giấy thơm | Tờ | 53 | Hộp đựng hồ sơ | Cái | |||
19 | Bìa cứng trắng Roky | Tờ | 54 | Kẹp Accord | Hộp | |||
20 | Bìa lổ (1 xấp = 100 cái) | Xấp | 55 | Kẹp bướm Echo 15mm | Hộp | |||
21 | Bìa nút | Cái | 56 | Kẹp bướm Echo 19mm | Hộp | |||
22 | Bìa Accord nhựa | Cái | 57 | Kẹp bướm Echo 25mm | Hộp | |||
23 | Bìa lá | Xấp | 58 | Kẹp bướm Echo 32mm | Hộp | |||
24 | Bìa phân trang nhựa 10 | Xấp | 59 | Kẹp bướm Echo 41mm | Hộp | |||
25 | Bìa phân trang nhựa 12 | Xấp | 60 | Kẹp ghim C32 | Hộp | |||
26 | Bìa trình ký đơn | Cái | 61 | Kéo VP | Cây | |||
27 | Bìa trình ký đôi | Cái | 62 | Kim bấm nhỏ | Hộp | |||
28 | Bút bi bấm TL027 xanh | Cây | 63 | Kim bấm lớn | Hộp | |||
29 | Bút bi bấm TL027 đỏ | Cây | 64 | Máy tính | Cái | |||
30 | Bút bi bấm TL027 đen | Cây | 65 | Sổ tay | Quyển | |||
31 | Bút chì | Cây | 66 | Sổ tay bỏ túi | Quyển | |||
32 | Bút dạ quang TL | Cây | 67 | Sổ namecard | Quyển | |||
33 | Bút xóa giấy Plus | Cây | 68 | Tẩy chì | Cục | |||
34 | Bút xóa nước | Cây | 69 | Thước dẻo | Cây | |||
35 | Cắm bút | Cái | 70 | Keo khô/nước | Ống | |||
Những loại văn phòng phẩm khác (không có trong danh sách trên):.......................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
TP. Nha Trang, ngày ...... tháng …… năm 201….
Trưởng phòng HC - NS (Ký & ghi rõ họ tên) | Trưởng bộ phận (Ký & ghi rõ họ tên) | Người đề nghị (Ký & ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
-Những thông tin trong Giấy đề nghị Văn phòng phẩm không được tẩy, xóa hoặc cạo sửa.
-Ô “Số lượng”: Điền số vào mỗi ô yêu cầu, ô nào không có yêu cầu thì gạch chéo ô đó.
-Giấy đề nghị này phải nộp cho Phòng Hành chính – Nhân sự trước ngày cuối cùng của tháng.
