Hướng dẫn điền KPI Phòng Nhân sự chi tiết và chính xác

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu KPI Phòng Nhân sự được thiết kế để đo lường và đánh giá hiệu quả công việc của từng vị trí trong phòng Nhân sự, bao gồm Trưởng phòng, Phó trưởng phòng phụ trách tiền lương và chính sách, cùng Nhân viên Đào tạo - Tuyển dụng - Đánh giá. Mỗi vị trí có bộ chỉ số chuyên môn riêng, phản ánh đúng nhiệm vụ và trách nhiệm cụ thể. Biểu mẫu này giúp nhà quản lý theo dõi tiến độ hoàn thành công việc, phát hiện kịp thời những điểm yếu để điều chỉnh, đồng thời là cơ sở để xét thưởng, khen thưởng và phát triển nhân sự.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng Nhân sự hoặc người được ủy quyền điền, dựa trên dữ liệu thực tế từ các bộ phận liên quan. Thời gian điền là cuối mỗi quý hoặc cuối năm, tùy theo chu kỳ đánh giá của công ty. Đối với các chỉ số có chu kỳ "V" (quý), cần cập nhật số liệu hàng quý. Đối với các chỉ số không ghi chu kỳ, mặc định đánh giá theo năm. Người điền cần thu thập đầy đủ báo cáo từ phòng Đào tạo, phòng Hành chính - Nhân sự, và các phòng ban khác trước khi bắt đầu.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Chức danh: Ghi rõ chức danh của người được đánh giá, ví dụ "Trưởng phòng Nhân sự", "Phó trưởng phòng Nhân sự - Phụ trách tiền lương và chính sách", hoặc "Nhân viên Đào tạo, tuyển dụng, đánh giá". Mỗi chức danh có bộ chỉ số riêng, không được nhầm lẫn.
  2. TT (Số thứ tự): Đây là số thứ tự của từng chỉ số trong nhóm. Người điền không cần thay đổi, chỉ cần đối chiếu với danh sách có sẵn.
  3. Chỉ số đánh giá: Đọc kỹ tên chỉ số, ví dụ "Tỷ lệ nhân viên được đào tạo ban đầu/tổng nhân viên tuyển dụng". Mỗi chỉ số mô tả một khía cạnh công việc cụ thể.
  4. Chu kỳ đánh giá: Ghi "V" nếu đánh giá theo quý, để trống nếu đánh giá theo năm. Cần thống nhất với quy định chung của công ty.
  5. Chi tiết chỉ số đánh giá: Đây là phần mô tả cách tính hoặc nguồn dữ liệu. Ví dụ: "Theo thống kê thực tế" hoặc "Cách tính = tổng số nhân viên đã học/tổng nhân viên trong kỳ". Phải đọc kỹ để hiểu cách thu thập số liệu.
  6. Các mức đánh giá (Xuất sắc 5, Tốt 4, Khá 3, Trung bình 2, Yếu 1): Đây là thang điểm từ 5 đến 1. Người điền cần đối chiếu kết quả thực tế với các mốc phần trăm hoặc số lượng trong từng cột. Ví dụ: nếu tỷ lệ đào tạo ban đầu đạt 100%, đánh dấu vào cột "Xuất sắc (5)". Nếu đạt 90%, đánh dấu vào cột "Tốt (4)". Các mốc cụ thể đã được ghi sẵn trong từng hàng.
  7. Chỉ số quản lý đơn vị, Ý thức kỷ luật, Phát triển cá nhân: Các nhóm chỉ số này áp dụng chung cho tất cả cán bộ quản lý và nhân viên. Người điền cần tham khảo tiêu chí chung của công ty để điền, không tự ý thay đổi.

Lưu ý quan trọng

  • Chỉ điền vào các ô tương ứng với chức danh của người được đánh giá. Không điền nhầm sang phần của chức danh khác.
  • Số liệu phải có căn cứ từ báo cáo thực tế, không tự ước lượng. Ví dụ: tỷ lệ nhân viên có BHYT phải dựa trên danh sách đóng bảo hiểm.
  • Đối với các chỉ số có công thức tính (ví dụ: "tổng số nhân viên đã học/tổng nhân viên"), phải tính toán chính xác trước khi đối chiếu với thang điểm.
  • Chỉ số "Đạt/Không đạt" (ví dụ: mục tiêu ISO) chỉ có hai mức, cần đánh dấu rõ ràng vào ô tương ứng.
  • Kiểm tra kỹ các mốc phần trăm: mỗi mức điểm có ngưỡng riêng, không được nhầm lẫn giữa "Xuất sắc" và "Tốt".

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa các chức danh: Người điền dễ đọc nhầm chỉ số của Trưởng phòng sang Phó phòng hoặc ngược lại. Cần kiểm tra kỹ tiêu đề "Chức danh" ở đầu mỗi phần.
  • Không đọc kỹ "Chi tiết chỉ số đánh giá": Nhiều người bỏ qua phần này, dẫn đến hiểu sai cách tính. Ví dụ: chỉ số "Tỷ lệ nhân viên thôi việc sau 60 ngày chưa được chốt sổ BHXH" có công thức phức tạp, cần đọc kỹ.
  • Điền sai thang điểm: Một số chỉ số có thang điểm đặc biệt (ví dụ: "1 lỗi = 99%, 2 lỗi = 98%"), nếu không đọc kỹ sẽ điền sai mức.
  • Bỏ sót chỉ số: Do biểu mẫu dài, người điền dễ bỏ qua một vài chỉ số, đặc biệt là các chỉ số ở cuối danh sách. Cần rà soát từ đầu đến cuối.
  • Không cập nhật số liệu kịp thời: Các chỉ số chu kỳ "V" cần được cập nhật hàng quý, nếu để cuối năm mới điền sẽ khó thu thập dữ liệu chính xác.

Nội dung biểu mẫu

P Nhan su

KPI PHÒNG NHÂN SỰ - NĂM 20…
Chức danh:Trưởng phòng Nhân sự
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ nhân viên được đào tạo ban đầu/tổng nhân viên tuyển dụng Vụ Theo thống kê thực tế 100% 90% 80% 75% 74%
2 Sử dụng có hiệu quả ngân sách đào tạo Vụ Mức độ sử dụng NSĐT so với KH để thực hiện tốt các KH đào tạo
<100%     100% >100%
3 Tỷ lệ nhân viên đựơc học tập về an toàn lao động/tổng số nhân viên trong kỳ Vụ Cách tính=tổng số nhân viên đã học/tổng nhân viên trong kỳ  100% 97% 94% 91% <90%
4 Tổng số vụ tai nạn lao động trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế do lỗi của người sử dụng lao động. Không để xảy ra: Xuất sắc - 100%. Để xảy ra: yếu - 74% 100%       74%
5 Số ý kiến phàn nàn của các đơn vị, phòng ban về BHLĐ, ATLĐ Vụ Thống kê theo thực tế. Các ý kiến là có cơ sở 1 ý kiến 2 ý kiến 3 ý kiến 4 ý kiến > 4 ý kiến
6 Tỷ lệ bản mô tả công việc cập nhật trên toàn công ty Vụ  1 MTCV không cập nhật =90%, 2 MTCV= 80%, 3MTCV = 75%; >3 MTCV = 74% 100% 90% 80% 75% 74%
7 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
8 Tỷ lệ  công nhân trực tiếp SX được đào tạo về chuyên môn /tổng số công nhân trong kỳ Vụ Cách tính=tổng số công nhân đã học/tổng số công nhân trong kỳ  100% 97% 94% 91% <90%
9 Tỷ lệ người lao động phàn nàn về công tác tính lương Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn có cơ sở. 1 ý kiến 2 ý kiến 3 ý kiến 4 ý kiến > 4 ý kiến
10 Tỷ lệ số vụ hòa giải thành công về tranh chấp lao động phát sinh Vụ   100% 95% 90% 85% <85
11 Tổ chức công tác đánh giá nhân sự đúng kỳ hạn quy định Vụ Đúng kỳ hạn: XS - 100%. Không đúng kỳ hạn - 74% 100%       74%
12 Tỷ lệ thông tin được cập nhật chính xác (xác định theo phương pháp kiểm tra xác suất: số hồ sơ sai hỏng/tổng hồ sơ quản lý) Vụ 1 hồ sơ lỗi =99%, 2 hồ sơ lỗi =98%, 3 hồ sơ lỗi =97%, >3 hồ sơ lỗi =96% 100% 99% 98% 97% 96%
13 Tỷ lệ nhân viên kêu ca, phàn nàn về giải quyết chế độ chính sách (bảo hiểm, thai sản, đau ốm, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,...) trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn là có cơ sở và do lỗi chủ quan. 0 vụ=100%, 1 vụ =99%, 2 vụ=98%, 3 vụ=97%, >3 vụ=96% 100% 99% 98% 97% 96%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Phó trưởng phòng Nhân sự - Phụ trách công tác tiền lương và chế độ chính sách
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ nhân viên có BHYT  Vụ Cách tính = tổng nhân viên có BHYT/tổng nhân viên trong kỳ 100% 99% 98% 97% 96%
2 Tỷ lệ nhân viên thôi việc sau 60 ngày chưa được chốt sổ BHXH (tính từ khi hoàn chỉnh hồ sơ). Vụ Cách tính = tổng nhân viên được trả sổ BHXH/tổng nhân viên nghỉ việc (60 ngày sau nghỉ việc) 100% 99% 98% 97% 96%
3 Tỷ lệ nhân viên kêu ca, phàn nàn về giải quyết chế độ chính sách (bảo hiểm, thai sản, đau ốm, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,...) trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn là có cơ sở và do lỗi chủ quan. 0 vụ=100%, 1 vụ =99%, 2 vụ=98%, 3 vụ=97%, >3 vụ=96% 100% 99% 98% 97% 96%
4 Tỷ lệ đúng hạn của các báo cáo về tình hình thay đổi vĩ mô, vi mô của các hệ thống pháp luật và thông lệ liên quan đến chính sách Vụ Theo thống kê thực tế 100% 99% 98% 97% 96%
5 Tỷ lệ chính xác của báo cáo thanh toán lương Vụ 1 lỗi =100%, 2 lỗi =99%, 3 lỗi =97%, > 3 lỗi =96%. Theo thống kê thực tế. Do lỗi chủ quan 100% 99% 98% 97% 96%
6 Số quyết định khen thưởng/kỷ luật ban hành đúng thời hạn Vụ 1 lần chậm=95%, 2 lần chậm= 90%, 3 lần chậm = 88%, > 3 lần =85% 100% 95% 90% 88% 85%
7 Tỷ lệ số vụ thanh toán tiền chế độ cho CBNV đúng thời hạn Vụ 1 lần chậm=95%, 2 lần chậm= 90%, 3 lần chậm = 88%, > 3 lần =85% 100% 95% 90% 88% 85%
8 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Nhân viên đào tạo, tuyển dụng, đánh giá
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ phản hồi hài lòng/tổng số khoá đào tạo nội bộ định kỳ thực hiện Vụ Thông qua khảo sát (trung bình cộng của toàn bộ các khoá) 100% 95% 90% 85% 80%
2 Tỷ lệ hoàn thành các khoá đào tạo nhân lực theo đúng với kế hoạch đề ra Vụ Cách tính = tổng khoá học thực hiện/kế hoạch *100% 100% 95% 90% 85% 80%
3 Tỷ lệ nhà cung cấp dịch vụ đào tạo sử dụng đựơc đánh giá ở mức độ hài lòng từ khách hàng nội bộ Vụ Thông qua khảo sát (trung bình cộng của toàn bộ các khoá) 100% 95% 90% 85% 80%
4 Số lượt người đào tạo nội bộ thực hiện được/tổng số lượt người phải thực hiện đào tạo? Vụ Cách tính = tổng khoá học thực hiện/kế hoạch *100% 100% 95% 90% 85% 80%
5 Tỷ lệ hài lòng của nhân viên đối với toàn bộ các khoá học đã thực hiện? Vụ Cách tính= trung bình cộng của toàn bộ các khoá nội bộ +khoá bên ngoài 100% 95% 90% 85% 80%
6 Tỷ lệ nhân viên hoàn thành thử việc? Vụ Theo thống kê thực tế 100% 95% 90% 85% 80%
8 Tỷ lệ nhân viên được đào tạo ban đầu? Vụ Theo thống kê thực tế 100% 95% 90% 85% 80%
9 Tỷ lệ hồ sơ tuyển dụng đúng đủ theo quy trình? Vụ Thông qua kiểm soát nội bộ (kiểm tra xác suất) 100% 95% 90% 85% 80%
10 Tỷ lệ thông tin được cập nhật chính xác (xác định theo phương pháp kiểm tra xác suất: số hồ sơ sai hỏng/tổng hồ sơ quản lý) Vụ 1 hồ sơ lỗi =99%, 2 hồ sơ lỗi =98%, 3 hồ sơ lỗi =97%, >3 hồ sơ lỗi =96% 100% 99% 98% 97% 96%
11 Tỷ lệ sát hạch đạt yêu cầu của công nhân các nhà máy sau đào tạo Vụ Theo thực tế. Tỷ lệ này lớn hơn 95% - xuất sắc. 90% - 95% - Tốt. 85% - 90% Khá. 80% - 85% - Trung bình. <80% Yếu  >95% 90% - 95% 85% - 90% 80% - 95% <80%
12 Tổ chức công tác đánh giá nhân sự đúng kỳ hạn quy định Vụ Đúng kỳ hạn: XS - 100%. Không đúng kỳ hạn - 74% 100%       74%
13 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Nhân viên chế độ chính sách
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ chính xác của báo cáo thanh toán lương Vụ 1 lỗi =100%, 2 lỗi =99%, 3 lỗi =97%, > 3 lỗi =96%. Theo thống kê thực tế. Do lỗi chủ quan 100% 99% 98% 97% 96%
2 Số quyết định khen thưởng/kỷ luật ban hành đúng thời hạn Vụ 1 lần chậm=95%, 2 lần chậm= 90%, 3 lần chậm = 88%, > 3 lần =85% 100% 95% 90% 88% 85%
3 Tỷ lệ số vụ thanh toán tiền chế độ cho CBNV đúng thời hạn Vụ 1 lần chậm=95%, 2 lần chậm= 90%, 3 lần chậm = 88%, > 3 lần =85% 100% 95% 90% 88% 85%
4 Tỷ lệ thông tin được cập nhật chính xác (xác định theo phương pháp kiểm tra xác suất: số hồ sơ sai hỏng/tổng hồ sơ quản lý) Vụ 1 hồ sơ lỗi =99%, 2 hồ sơ lỗi =98%, 3 hồ sơ lỗi =97%, >3 hồ sơ lỗi =96% 100% 99% 98% 97% 96%
5 Tỷ lệ nhân viên kêu ca, phàn nàn về giải quyết chế độ chính sách (bảo hiểm, thai sản, đau ốm, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,...) trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn là có cơ sở và do lỗi chủ quan. 0 vụ=100%, 1 vụ =99%, 2 vụ=98%, 3 vụ=97%, >3 vụ=96% 100% 99% 98% 97% 96%
6 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Nhân viên BHLĐ, ATLĐ
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ nhân viên đựơc học tập về an toàn lao động/tổng số nhân viên trong kỳ Vụ Cách tính=tổng số nhân viên đã học/tổng nhân viên trong kỳ 100% 99% 98% 97% 96%
2 Xây dựng các kế hoạch về an toàn lao động và bảo hộ lao động, kế hoạch đào tạo về ATLĐ Vụ Cấp trên đánh giá về chất lượng
Thời gian theo yêu cầu của trưởng phòng
Thống kê theo các lần thực hiện
Sớm hơn,
Đúng thời hạn
Chậm
 1  ngày
Chậm
2 ngày
Chậm
3 ngày
Chậm
> 3 ngày
3 Tổng số vụ tai nạn lao động trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế do lỗi của người sử dụng lao động. Không để xảy ra: Xuất sắc - 100%. Để xảy ra: yếu - 74% 100%       74%
4 Số ý kiến phàn nàn của các đơn vị, phòng ban về BHLĐ, ATLĐ Vụ Thống kê theo thực tế. Các ý kiến là có cơ sở 1 ý kiến 2 ý kiến 3 ý kiến 4 ý kiến > 4 ý kiến
5 Tỷ lệ thông tin được cập nhật chính xác (xác định theo phương pháp kiểm tra xác suất: số hồ sơ sai hỏng/tổng hồ sơ quản lý) Vụ 1 hồ sơ lỗi =99%, 2 hồ sơ lỗi =98%, 3 hồ sơ lỗi =97%, >3 hồ sơ lỗi =96% 100% 99% 98% 97% 96%
6 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)