Hướng dẫn điền biểu mẫu KPI Phòng kinh doanh chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu KPI Phòng kinh doanh được thiết kế nhằm đo lường và đánh giá hiệu quả công việc của các vị trí quản lý trong phòng kinh doanh, bao gồm Trưởng phòng Kinh doanh và Phó phòng Kinh doanh phụ trách mua hàng. Biểu mẫu này giúp chuẩn hóa các tiêu chí đánh giá dựa trên kết quả thực tế, từ đó hỗ trợ nhà quản lý đưa ra quyết định khen thưởng, đào tạo hoặc điều chỉnh nhân sự một cách khách quan. Đồng thời, đây cũng là công cụ để nhân viên tự theo dõi tiến độ công việc và phấn đấu đạt các mục tiêu đã đề ra.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng Kinh doanh và Phó phòng Kinh doanh phụ trách mua hàng tự điền hoặc được cấp trên trực tiếp đánh giá. Thời điểm điền biểu mẫu thường vào cuối mỗi quý hoặc cuối năm, tùy theo chu kỳ đánh giá được quy định trong từng chỉ số. Đối với các chỉ số có chu kỳ "V" (tháng), nhân viên cần cập nhật dữ liệu hàng tháng để đảm bảo số liệu chính xác khi tổng kết. Việc điền biểu mẫu cần được hoàn thành trước buổi họp đánh giá hiệu suất để có cơ sở thảo luận và phản hồi.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. TT (Số thứ tự): Ghi số thứ tự của chỉ số đánh giá theo đúng danh sách đã được liệt kê trong biểu mẫu, bắt đầu từ 1 cho mỗi nhóm chỉ số chuyên môn.
  2. Chỉ số đánh giá: Đây là tên gọi cụ thể của từng tiêu chí, ví dụ "Công tác tham mưu cho lãnh đạo trong XD kế hoạch bán hàng năm". Nhân viên cần đọc kỹ để hiểu rõ nội dung cần đánh giá.
  3. Chu kỳ đánh giá: Ghi ký hiệu chu kỳ như "V" (tháng), "Q" (quý) hoặc "N" (năm). Chu kỳ này quyết định tần suất đo lường và thời điểm cập nhật dữ liệu cho chỉ số đó.
  4. Chi tiết chỉ số đánh giá: Mô tả cụ thể cách tính hoặc yêu cầu của chỉ số, ví dụ "Doanh thu thuần từ hoạt động bán hàng so với kế hoạch đã xây dựng". Nhân viên cần dựa vào mô tả này để xác định mức độ hoàn thành.
  5. Thang điểm (Xuất sắc 5, Tốt 4, Khá 3, Trung bình 2, Yếu 1): Với mỗi chỉ số, nhân viên đối chiếu kết quả thực tế với các mốc được định sẵn trong từng cột. Ví dụ: nếu doanh số đạt 100% kế hoạch, tích vào cột "Xuất sắc (5)". Nếu đạt 90%-94%, tích vào cột "Khá (3)".
  6. Nhóm chỉ số (I, II, III, IV): Biểu mẫu chia làm 4 nhóm: Chỉ số chuyên môn (I), Chỉ số quản lý đơn vị (II), Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (III), Chỉ số phát triển cá nhân (IV). Nhân viên cần đánh giá đầy đủ tất cả các nhóm, không bỏ sót nhóm nào.

Lưu ý quan trọng

  • Đối với chỉ số "Công tác tham mưu cho lãnh đạo trong XD kế hoạch bán hàng năm", thời hạn nộp là 5 ngày sau khi nhận được kế hoạch sản xuất. Chậm trễ sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến điểm đánh giá.
  • Chỉ số "Tỷ lệ chi phí bán hàng/Doanh số" và "Tỷ lệ chi phí mua hàng/Doanh số mua" cần được tính toán dựa trên số liệu kế toán chính xác, so sánh với kế hoạch đã được phê duyệt đầu kỳ.
  • Chỉ số "Số lần nghiên cứu thị trường được thực hiện" yêu cầu tối thiểu 4 lần/quý và phải có báo cáo kết quả nghiên cứu hữu ích, sát thực tế. Nếu không có báo cáo, chỉ số này sẽ bị tính là 0.
  • Đối với chỉ số "Mức kịp thời trong thực hiện các thủ tục xuất kho hàng hóa và nhập kho vật tư", mỗi lần chậm trễ sẽ bị trừ điểm theo tỷ lệ quy định: 1 lần chậm = 90%, 2 lần = 85%, 3 lần = 80%, trên 3 lần = 79%.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa chu kỳ đánh giá "V" (tháng) và "Q" (quý), dẫn đến việc cập nhật dữ liệu sai thời điểm và làm sai lệch kết quả đánh giá cuối kỳ.
  • Không đọc kỹ phần "Chi tiết chỉ số đánh giá" dẫn đến hiểu sai yêu cầu, ví dụ nhầm giữa "doanh số bán hàng" và "lợi nhuận thuần từ bán hàng" là hai chỉ số hoàn toàn khác nhau.
  • Bỏ sót các chỉ số thuộc nhóm II, III, IV vì cho rằng chỉ cần đánh giá nhóm I (chỉ số chuyên môn). Tuy nhiên, các nhóm này đều có trọng số và ảnh hưởng đến tổng điểm.
  • Điền thang điểm không khớp với mô tả chi tiết, ví dụ đánh giá "Xuất sắc" cho doanh số chỉ đạt 90% thay vì phải đạt 100% theo quy định trong cột tương ứng.

Nội dung biểu mẫu

KPI P.KDoanh

KPI PHÒNG KINH DOANH - NĂM 20…
Chức danh:Trưởng phòng Kinh doanh
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Công tác tham mưu cho lãnh đạo trong XD kế hoạch bán hàng nămVụVới KHBH năm. Cần có vào đầu vụ sản xuất.5 ngày sau khi nhận được kế hoạch Chất lượng: cấp trên đánh giá.Đúng thời hạnChất lượng: cấp trên đánh giá .Chậm 1-2 ngày.Chất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 3-4 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 5-6 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm >6 ngày
2Công táctham mưu cho lãnh đạo trong XD kế hoạch bán hàng quýVụVới KH quý: có vào ngày 25 của tháng 3, 6, 9.Chất lượng: cấp trên đánh giá. Đúng thời hạnChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 1 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 2 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 3 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm >3 ngày
2Xây dựng các kế hoạch bán hàng theo thángVụKHBH tháng. Cần có vào 25 tháng trước. Yêu cầu kịp thời và sát nhu cầu thị trường.
Đúng thời hạnChậm 1 ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm >3 ngày
3Doanh số bán hàngVụDoanh thu thu được từ hoạt động bán hàng so với kế hoạch đã xây dựng100%95% - 99%90% - 94%85% - 89%< 85%
4Tỷ lệ chi phí bán hàng/Doanh sốVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng/ doanh số bán hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
5Lợi nhuận thu được từ bán hàngVụTính bằng doanh số bán hàng trừ giá vốn hàng bán trừ chi phí bán hàng phát sinh. So với kế hoạch.100%95% - 99%90% - 94%85% - 89%< 85%
6Số lần nghiên cứu thị trường được thực hiệnVụSố lần nghiên cứu thị trường được thực hiện trong 1 quý. 1 quý = 4 lần. Có báo cáo kết quả nghiên cứu thị trường hữu ích và sát thực tế.>4 lần4 lần3 lần 2 lần<2 lần
7Tỷ lệ chi phí mua hàng/Doanh số muaVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng/ doanh số mua hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
8Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
9Mức độ kịp thời trong thực hiện các thủ tục xuất kho hàng hóa và nhập nho vật tưVụKhông chậm =100%, 1 lần chậm =90%, 2 lần chậm =85%, 3 lần chậm=80%,> 3 lần =79%100%90%85%80%79%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Phó phòng kinh doanh phụ trách mua hàng
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Xây dựng kế hoạch mua hàngVụKHMH cho vụ SX: cần có 10/10
KH kiểm tu: cần có vào 15/06
Chất lượng: Phó TGĐTM đánh giá
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian:Đúng thời hạn
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian:chậm 1 ngày.
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian: chậm 2 ngày.
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian:chậm 3 ngày.
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian:chậm >3 ngày.
2Tỷ lệ chi phí mua hàng/Doanh số muaVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng/ doanh số mua hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
3Tỷ lệ đảm bảo kịp tiến độ mua hàng đáp ứng nhu cầu vụ SX VụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần chậm của cả Phòng. Không chậm: 100%. Chậm 2 lần: 95%. Chậm 3 lần : 90%. Chậm 4 lần: 85%. Chậm >4 lần: 80%100%95%90%85%80%
4Tỷ lệ mua vật tư chính xácVụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần mua không chính xác của cả Phòng (số lượng, chất lượng, chủng loại).: Không sai lần nào: 100%. 2 lần: 95%. 3 lần: 90%. 4 lần: 85%. >4 lần: 80%100%95%90%85%80%
5Tỷ lệ đảm bảo kịp tiến độ mua hàng đáp ứng nhu cầu KH kiểm tuVụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần chậm do lỗi chủ quan. Không chậm: 100%. Chậm 3 lần: 95%. Chậm 5 lần : 90%. Chậm 7 lần: 85%. Chậm >7 lần: 80%100%95%90%85%80%
6Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Nhân viên bán hàng
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tham gia xây dựng kế hoạch bánVụCấp trên đánh giá về chất lượng
Thời gian theo yêu cầu của trưởng phòng
Thống kê theo các lần thực hiện
Sớm hơn,
Đúng thời hạn
Chậm 1ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm > 3 ngày
2Doanh số bán hàngVụDoanh số bán hàng cá nhân. So với kế hoạch đã xây dựng và hạn ngạch được giao100%95% - 99%90% - 94%85% - 89%< 85%
3Tỷ lệ chi phí bán hàng / Doanh sốVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng/ doanh số bán hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
4Số khiếu nại, phản hồi tiêu cực từ khách hàngVụThống kê theo thực tế. Các khiếu nại được xác minh là đúng thực tế.0 khiếu nại1 khiếu nại2 khiếu nại3 khiếu nại> 3 khiếu nại
5% doanh số nợ quá hạnVụThống kê theo thực tế. Các khoản nợ quá hạn không được công ty chấp nhận trên doanh số cá nhân theo thángKhông có2%4%6%>6%
6Tỷ lệ tiếp xúc khách hàng VụThống kê theo thực tế. So với kế hoạch. >100%100%90%80%<80%
7Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Nhân viên marketing và phát triển thị trường
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tham gia xây dựng kế hoạch bánVụCấp trên đánh giá về chất lượng
Thời gian theo yêu cầu của trưởng phòng
Thống kê theo các lần thực hiện
Sớm hơn,
Đúng thời hạn
Chậm 1 ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm > 3 ngày
2Xây dựng kế hoạch MarketingVụCấp trên đánh giá về chất lượng
Thời gian theo yêu cầu của trưởng phòng
Thống kê theo các lần thực hiện
Sớm hơn,
Đúng thời hạn
Chậm 1 ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm > 3 ngày
3Tỷ lệ chi phí  Mar / Doanh số bán hàngVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình marketing/ doanh số bán hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
4Số khiếu nại, phản hồi tiêu cực từ khách hàngVụThống kê theo thực tế. Các khiếu nại được xác minh là đúng thực tế.0%1 khiếu nại2 khiếu nại3 khiếu nại> 3 khiếu nại
5Số lần nghiên cứu thị trường thực hiện đượcVụThống kê theo thực tế. Có báo cáo kết quả nghiên cứu thị trường được cấp trên đánh giá hữu ích và sát thực tế. 1 quý 4 lần>4 lần4 lần3 lần 2 lần<2 lần
6Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Nhân viên mua hàng
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Xây dựng kế hoạch mua hàngVụXây dựng kế hoạch theo yêu cầu của trưởng/phó phòng.Đúng thời hạnChậm 1 ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm >3 ngày
2Tỷ lệ chi phí mua hàng/Doanh số muaVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng/ doanh số mua hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
3Tỷ lệ đảm bảo kịp tiến độ mua hàng đáp ứng nhu cầu vụ SX VụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần chậm. Không chậm: 100%. Chậm 1 lần: 95%. Chậm 2 lần : 90%. Chậm 3 lần: 85%. Chậm >3 lần: 80%100%95%90%85%80%
4Tỷ lệ mua vật tư chính xácVụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần mua không chính xác (số lượng, chất lượng, chủng loại).: Không sai lần nào: 100%. 1 lần: 95%. 2 lần: 90%. 3 lần: 85%. >3 lần: 80%100%95%90%85%80%
5Tỷ lệ đảm bảo kịp tiến độ mua hàng đáp ứng nhu cầu KH kiểm tuVụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần chậm do lỗi chủ quan. Không chậm: 100%. Chậm 2 lần: 95%. Chậm 4 lần : 90%. Chậm 6 lần: 85%. Chậm >6 lần: 80%100%95%90%85%80%
6Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Nhân viên thống kê tổng hợp
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tỷ lệ lỗi phiếu xuất nhập kho thực hiệnVụ1 lần lỗi =100%, 2 lần=90%, 3 lần=85%, 4 lần =80%,> 4 lần =79%100%90%85%80%79%
2Tỷ lệ báo cáo quyết toán sử dụng hóa đơn gửi đúng thời hạn?Vụ0 lần chậm =100%, 1 lần chậm =90%, 2 lần chạm =85%, 3 lần chậm=80%,> 3 lần =79%100%90%85%80%79%
3Số lời phàn nàn về việc không hỗ trợ kịp thờiVụThống kê theo thực tế. Các khiếu nại được xác minh là đúng thực tế.0%1 khiếu nại2 khiếu nại3 khiếu nại> 3 khiếu nại
4Mức độ kịp thời trong thực hiện
xuất kho hàng hóa và nhập nho vật tư
VụKhông chậm =100%, 1 lần chậm =90%, 2 lần chạm =85%, 3 lần chậm=80%,> 3 lần =79%100%90%85%80%79%
5Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)