ĐƠN VỊ:…………. | Mẫu số: C74a-HD |
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG HƯU VÀ TRỢ CẤP BHXH HÀNG THÁNG, TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP
Tháng ………….năm ………………
Số: ……………………
A. Tình hình chi trả
Đơn vị tính:……………
STT | Loại đối tượng | Số phải trả | Số thực trả | Số chưa trả | Cơ quan BHXH duyệt số thực trả | ||||
Số người | Số tiền | Số người | Số tiền | Số người | Số tiền | Số người | Số tiền | ||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ố | 7 | 8 |
I | Ngân sách Nhà nước đảm bảo | ||||||||
1 | Hưu quân đội | ||||||||
2 | Hưu công nhân viên chức | ||||||||
3 | Trợ cấp công nhân cao su | ||||||||
4 | Trợ cấp mất sức lao động | ||||||||
5 | Trợ cấp 91 | ||||||||
6 | Trợ cấp TNLĐ-BNN | ||||||||
7 | Trợ cấp phục vụ TNLĐ-BNN | ||||||||
8 | Trợ cấp tuất ĐSCB | ||||||||
9 | Trợ cấp tuất ĐSND | ||||||||
10 | Trợ cấp 613 | ||||||||
…….. | |||||||||
II | Quỹ BHXH | ||||||||
1 | Quỹ hưu trí, tử tuất | ||||||||
1.1 | Hưu quân đội | ||||||||
1.2 | Hưu công nhân viên chức | ||||||||
1.3 | Trợ cấp cán bộ xã | ||||||||
1.4 | Trợ cấp tuất ĐSCB | ||||||||
1.5 | Trợ cấp tuất ĐSND | ||||||||
1.6 | Lương hưu (BHXH tự nguyện) | ||||||||
….. | |||||||||
2 | Quỹ tai nạn lao động, BNN | ||||||||
1.1 | Trợ cấp TNLĐ-BNN | ||||||||
1.2 | Trợ cấp phục vụ TNLĐ-BNN | ||||||||
…… | |||||||||
….. | |||||||||
III | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | ||||||||
Trợ cấp thất nghiệp | |||||||||
….. | |||||||||
Tổng cộng I + II + III | |||||||||
B. Tình hình kinh phí
1. Kinh phí kỳ trước chuyển sang:đồng
2. Kinh phí nhận trong kỳ:đồng
- Kỳ 1:
- Kỳ 2:
Số tiền đã chi quyết toán trong kỳ:
đồng (viết bằng chữ):
Ấn định số người:
Số tiền hoàn ứng (nếu có)viết bằng chữ:
4. Kinh phí chuyển kỳ sau:đồng
| Ngày .... tháng……….. năm…………. | ||
KẾ TOÁN TRƯỞNG | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | KẾ TOÁN TRƯỞNG | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
