Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›09/2009/NQ-HĐND

Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND phê duyệt đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu09/2009/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành23/07/2009
Người kýTrương Xuân Thìn
Ngày hiệu lực 27/07/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:23/07/2009Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2009/NQ-HĐND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 23 tháng 7 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18 tháng 04 năm 2005 của Chính phủ về đẩy mạnh xã hội hoá các hoạt động giáo dục, y tế, văn hoá và thể dục thể thao;

Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập;

Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 05 năm 2008 của Chính phủ và Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường;

Xét Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh với những nội dung chủ yếu sau:

1. Đối tượng áp dụng: mọi đối tượng bệnh nhân đều có quyền sử dụng các dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu nếu tự nguyện lựa chọn và phải chi trả phần chi phí theo yêu cầu; trường hợp bệnh cấp cứu khẩn, bệnh truyền nhiễm gây dịch không phải là đối tượng khám, chữa bệnh theo yêu cầu. Khi đã qua cơn cấp cứu, bệnh nhân có quyền được yêu cầu các dịch vụ như những đối tượng bệnh nhân khác. Không có sự phân biệt giữa bệnh nhân khám, chữa bệnh theo yêu cầu và bệnh nhân khám, chữa bệnh không theo yêu cầu trong chăm sóc và điều trị.

2. Các dịch vụ khám, chữa bệnh:

- Các dịch vụ ngoại trú: khám bệnh, thay băng, thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu, tiêm thuốc, truyền dịch theo chỉ định của bác sĩ, chích ngừa, khám và điều trị nha khoa;

- Các dịch vụ nội trú: yêu cầu bác sĩ trực tiếp làm phẫu thuật, yêu cầu phòng nằm điều trị, yêu cầu thay drap trải giường, quần áo.

3. Mức thu cụ thể: (kèm theo Phụ lục).

4. Quản lý và sử dụng nguồn thu: thực hiện theo quy định của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ: nguồn thu sau khi đã trừ các khoản chi và thuế, phần còn lại sẽ được bổ sung kinh phí hoạt động của đơn vị.

5. Trường hợp biến động giá các dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu dưới 20%, giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 2.

Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trương Xuân Thìn

 

PHỤ LỤC

VỀ MỨC THU KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
(kèm theo Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

I. Các dịch vụ ngoại trú:

1. Dịch vụ khám bệnh: giá khám: 30.000 đồng/1 lần khám.

* Đối với bệnh nhân có Bảo hiểm y tế chỉ trả phần chênh lệch là 27.000 đồng (giá khám theo quy định 3.000 đồng đã được Bảo hiểm y tế thanh toán).

2. Dịch vụ thay băng; thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu:

- Giá thay băng: bằng giá quy định của Nhà nước cộng thêm 25.000 đồng/1 lần thay băng;

- Giá thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu: bằng giá quy định của Nhà nước cộng thêm 100.000 đồng/1 ca (chưa tính tiền thay băng cho những lần sau);

* Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.

3. Dịch vụ tiêm thuốc, truyền dịch, truyền đạm:

- Giá tiêm thuốc: 10.000 đồng/1 lần tiêm (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

- Giá truyền dịch (Glucose 5%, Nacl 9%, Latate Ringer): 30.000 đồng/1 chai (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

- Giá truyền đạm (moriamin, aminoplasma, ...): 50.000 đồng/1 chai (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

* Giá tiêm thuốc, truyền dịch, truyền đạm chưa bao gồm tiền thuốc, tiền dịch truyền.

4. Dịch vụ tiêm ngừa: giá tiêm ngừa: 15.000 đồng/1 lần tiêm (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế).

* Giá tiêm ngừa chưa bao gồm tiền thuốc.

5. Dịch vụ khám và điều trị nha khoa:

- Giá dịch vụ khám: 10.000 đồng/1 lần khám.

* Đối với bệnh nhân có Bảo hiểm y tế chỉ trả phần chênh lệch là 7.000 đồng (giá khám theo quy định 3.000 đồng đã được Bảo hiểm y tế thanh toán).

- Giá điều trị nha khoa:

BẢNG GIÁ THU ĐIỀU TRỊ NHA KHOA

(bao gồm giá thu theo quy định và phần thu thêm)

STT

DỊCH VỤ

(ĐVT: đồng)

1

Bấm gai xương trên 2 ổ răng

80.000

2

Cắt cuống 1 chân

150.000

3

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

150.000

4

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

140.000

5

Cạo vôi siêu âm

80.000

6

Cạo vôi siêu âm + đánh bóng 2 hàm

120.000

7

Đa vết thương miệng và hàm mặt

250.000

8

Mổ lấy nang răng <2cm

200.000

9

Nắn trật khớp thái dương hàm

50.000

10

Nạo ổ răng

50.000

11

Nhổ chân răng

50.000

12

Nhổ răng mọc lạc chỗ

150.000

13

Nhổ răng ngầm dưới xương

250.000

14

Nhổ răng thường

50.000

15

Nhổ răng vĩnh viễn khó

80.000

16

Phẫu thuật nhổ răng lệch (lệch 900,ngầm dưới niêm mạc)

150.000

17

Vá hàm gãy bán hàm

70.000

18

Vá hàm gãy toàn hàm

100.000

19

Điều trị tủy răng số 4, 5

210.000

20

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới

420.000

21

Điều trị tủy thối răng 1, 2, 3 (đã tính tiền trám kết thúc)

300.000

22

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên

475.000

23

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

24

Trám bít hố rãnh

80.000

25

Trám composite răng cửa

100.000

26

Trám composite răng sau

150.000

27

Trám composite có đặt chốt ngà

200.000

28

Trám copmosite có đặt chốt tủy (không kể nội nha)

180.000

29

Điều trị tủy răng sửa nhiều chân

200.000

30

Tẩy trắng răng 1 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

700.000

31

Tẩy trắng răng 2 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

 

Răng giả tháo lắp (răng ngoại)

 

32

01 răng (giá 01 răng)

180.000

33

03 răng

360.000

34

05 răng - 10 răng

90.000/1 răng

35

Trên 10 răng (giá 1 hàm) - phục hình toàn hàm tháo lắp

1.000.000

36

Hàm khung (chưa tính răng)

800.000

37

Mão sứ

800.000

38

Cầu răng sứ 3 đơn vị

2.400.000

39

Đệm hàm toàn bộ

250.000

40

Răng chốt đơn giản (nhựa)

250.000

41

Răng chốt đúc nhựa

400.000

42

Răng chốt đúc sứ

thực chi

+ thu thêm 400.000

43

Tháo cắt cầu răng

80.000

44

Mão kim loại

300.000

45

Mão kim loại nhựa

thực chi + 150.000

* Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.

II. Các dịch vụ nội trú :

1. Dịch vụ phòng nằm điều trị theo yêu cầu:

- Phòng loại 1 (một giường): 150.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 2 (hai giường): 80.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 3 (hai giường): 50.000 đồng/người/1 ngày.

* Riêng đối với sử dụng phòng nằm điều trị theo yêu cầu tại khoa Sản, mức thu như sau:

- Phòng loại 1 (một giường): 140.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 2 (hai giường): 70.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 3 (hai giường): 40.000 đồng/người/1 ngày.

* Đối với đối tượng bệnh nhân có bảo hiểm y tế (bao gồm cả đối tượng Bảo hiểm y tế bắt buộc và tự nguyện) chỉ chi trả phần chênh lệch giá phòng nằm theo yêu cầu so với giá phòng thường không theo yêu cầu theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

* Giá phòng điều trị nội trú theo yêu cầu không bao gồm tiền sinh, mổ, thuốc, điện thoại, tiền ăn.

* Giá phòng điều trị nội trú theo yêu cầu đã bao gồm tiền dịch vụ thay drap trải giường, quần áo.

* Giá phòng được tính 12 giờ hôm trước đến 12 giờ hôm sau là 1 ngày.

2. Dịch vụ thay drap trải giường, quần áo:

- Giá thay drap trải giường: 5.000 đồng/1 lần (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

- Giá thay quần áo: 5.000 đồng/1 lần (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế).

3. Dịch vụ yêu cầu bác sĩ làm phẫu thuật: tùy theo loại phẫu thuật mà bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm, cụ thể:

- Đối với phẫu thuật loại 1, loại 2 thuộc khoa Tai Mũi Họng: bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm theo thứ tự là: 430.000 đồng, 300.000 đồng;

- Đối với các phẫu thuật loại 1, loại 2, loại 3 thuộc các khoa Phụ sản, khoa Ngoại: bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm theo thứ tự là: 580.000 đồng, 370.000 đồng, 190.000 đồng.

* Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT TAI MŨI HỌNG, NGOẠI, CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH, PHỤ SẢN THEO YÊU CẦU

STT

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

 

TAI MŨI HỌNG

 

 

1

Phẫu thuật nạo sàng hàm

thực chi

430.000

2

Mổ sào bào thượng nhĩ

250.000

430.000

3

Phẫu thuật nội soi mũi xoang

thực chi

430.000

4

Phẫu thuật u nang giáp móng

800.000

430.000

6

Mổ vách ngăn

thực chi

300.000

7

Phẫu thuật cắt amiđan

40.000

300.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Tai Mũi Họng loại I: 430.000 đồng; loại II: 300.000 đồng

STT

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

 

NGOẠI KHOA

 

 

1

Phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp

thực chi

370.000

2

Phẫu thuật cắt dạ dày

thực chi

580.000

3

Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi

thực chi

580.000

4

Phẫu thuật cắt túi mật không nội soi

thực chi

370.000

5

Phẫu thuật nối mật ruột

thực chi

580.000

6

Phẫu thuật nối mật ruột trong K đầu tụy

thực chi

580.000

7

Phẫu thuật cắt u đại tràng

thực chi

580.000

8

Phẫu thuật lấy sỏi thận

thực chi

580.000

9

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn lưng

thực chi

370.000

10

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn thành

thực chi

370.000

11

Phẫu thuật cắt thận do u, chấn thương

thực chi

580.000

12

Phẫu thuật cắt bướu bàng quang

thực chi

580.000

13

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

thực chi

580.000

14

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

thực chi

580.000

15

Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

thực chi

370.000

16

Phẫu thuật tạo hình trong gãy dương vật

thực chi

370.000

17

Phẫu thuật cắt đoạn dương vật do K

thực chi

370.000

18

Phẫu thuật đưa tinh hoàn ẩn xuống bìu

thực chi

580.000

19

Phẫu thuật vá sọ

thực chi

370.000

20

Phẫu thuật nội soi viêm ruột thừa

700.000

580.000

21

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.000.000

580.000

22

Phẫu thuật thắt các búi trĩ hậu môn

50.000

580.000

23

Phẫu thuật dò hậu môn

90.000

370.000

24

Phẫu thuật nội soi cắt pôlip trực tràng

50.000

580.000

25

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

70.000

370.000

26

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

70.000

370.000

27

Phẫu thuật cắt bỏ u mềm

50.000

190.000

28

Phẫu thuật cắt viêm ruột thừa không nội soi

180.000

370.000

29

Phẫu thuật thoát vị bẹn

180.000

370.000

30

Cắt vết chai lớn chân mắt cá

80.000

190.000

31

Cắt phymosis

50.000

190.000

32

Phẫu thuật u nang thừng tinh

thực chi

190.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Ngoại khoa loại I: 580.000 đồng; loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.

STT

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

 

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

 

 

1

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

1.000.000

580.000

2

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

1.000.000

580.000

3

Gãy xương cánh tay kèm theo tổn thương thần kinh, mạch máu

1.000.000

580.000

4

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

40.000

580.000

5

Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay

1.000.000

580.000

6

Phẫu thuật gãy Monteggia

1.000.000

580.000

7

Đóng đinh nội tủy xương đùi (xuôi dòng)

thực chi

580.000

8

Kết hợp xương nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu

thực chi

580.000

9

Kết hợp xương nẹp gập góc 900 hoặc nẹp vít lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi

1.000.000

580.000

10

Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

1.000.000

580.000

11

Trật khớp cùng đòn

1.000.000

580.000

12

Cố định nẹp víp gãy thân xương cánh tay

1.000.000

580.000

13

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

thực chi

580.000

14

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

thực chi

580.000

15

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

thực chi

580.000

16

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

1.000.000

580.000

17

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm

thực chi

580.000

18

Phẫu thuật gãy xương đòn

thực chi

580.000

19

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

thực chi

580.000

20

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

1.000.000

580.000

21

Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng

thực chi

580.000

22

Phẫu thuật cắt cụt đùi

thực chi

580.000

23

Đóng đinh xương chày mở

thực chi

580.000

24

Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày

1.000.000

580.000

25

Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

1.000.000

580.000

26

Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng Kirschner

thực chi

580.000

27

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

thực chi

370.000

28

Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay

thực chi

370.000

29

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

thực chi

370.000

30

Cắt cụt cẳng tay

thực chi

370.000

31

Tháo khớp khuỷu

thực chi

370.000

32

Tháo khớp cổ tay

thực chi

370.000

33

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

thực chi

370.000

34

Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

thực chi

370.000

35

Tháo khớp gối

thực chi

370.000

36

Néo ép buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

thực chi

370.000

37

Cắt cụt cẳng chân

thực chi

370.000

38

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

thực chi

370.000

39

Phẫu thuật co gân Achille

thực chi

370.000

40

Tháo một nửa bàn chân trước

thực chi

370.000

41

Cắt u nang bao hoạt dịch

70.000

370.000

42

Cắt cụt cánh tay

thực chi

370.000

43

Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá

thực chi

370.000

44

Kết hợp xương trong gãy xương mác

thực chi

370.000

45

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

thực chi

370.000

46

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

thực chi

190.000

47

Tháo đốt bàn

thực chi

190.000

48

Cắt u phần mềm đơn thuần

thực chi

190.000

49

Rút đinh các loại

t00.000

190.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật chần thương chỉnh hình loại I: 580.000 đồng; loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.

STT

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định (ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

 

SẢN PHỤ KHOA

 

 

1

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

300.000

580.000

2

Phẫu thuật cắt tử cung

300.000

580.000

3

Phẫu thuật lấy thai lần 2

450.000

580.000

4

Phẫu thuật lấy thai lần 3 trở lên

450.000

580.000

5

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

500.000

580.000

6

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

1.000.000

580.000

7

Phẫu thuật lấy thai lần 1

400.000

370.000

8

Phẫu thuật tái tạo tầng âm đạo, tầng sinh môn

thực chi

370.000

9

Bóc nang Bartholin/bóc nhân xơ vú

100.000

370.000

10

Cắt bỏ các polip âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

60.000

370.000

11

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không choáng

400.000

370.000

12

Phẫu thuật u nang buồng trứng (mổ hở)

350.000

370.000

13

Mổ áp-xe tuyến vú

60.000

190.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Sản Phụ khoa loại I: 580.000 đồng; loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.

Từ khóa:
09/2009/NQ-HĐNDNghị quyết 09/2009/NQ-HĐNDNghị quyết số 09/2009/NQ-HĐNDNghị quyết 09/2009/NQ-HĐND của Tỉnh Ninh ThuậnNghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND của Tỉnh Ninh ThuậnNghị quyết 09 2009 NQ HĐND của Tỉnh Ninh Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu09/2009/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                            Ngày ban hành23/07/2009
                            Người kýTrương Xuân Thìn
                            Ngày hiệu lực 27/07/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu09/2009/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                                                  Ngày ban hành23/07/2009
                                                  Người kýTrương Xuân Thìn
                                                  Ngày hiệu lực 27/07/2009
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh với những nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan