Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu13/2005/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành03/02/2005
Người kýPhan Văn Khải
Ngày hiệu lực 13/03/2005
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Xuất nhập khẩu

Nghị định 13/2005/NĐ-CP sửa đổi Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005 - 2013

Value copied successfully!
Số hiệu13/2005/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành03/02/2005
Người kýPhan Văn Khải
Ngày hiệu lực 13/03/2005
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

CHÍNH PHỦ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2005/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2005

 

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2005 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2005 - 2013

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 07 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 20 tháng 05 năm 1998;

Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003; Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2004 và Nghị định số 213/2004/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN.

Điều 2.Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã đăng ký với cơ quan hải quan từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Điều 3.Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 4.Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Phan Văn Khải

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2005 – 2013
(Ban hành kèm theo Nghị định số:13/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất CEPT (%)

2005

2006

2007

2008

2009

2010

2011

2012

2013

0105

 

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi (gà Nhật bản)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185g:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

11

 

-  Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

11

90

- - - Loại khác

5

5

5

5

5

5

5

5

5

0105

12

 

-- Gà tây:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

12

90

- - - Loại khác

5

5

3

0

0

0

0

0

0

0105

19

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

19

20

- - - Vịt con loại khác

5

5

3

0

0

0

0

0

0

0105

19

40

- - - Ngan, ngỗng con loại khác

5

5

3

0

0

0

0

0

0

0105

19

90

- - - Loại khác

5

5

3

0

0

0

0

0

0

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

92

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng không quá 2.000g:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

92

20

- - - Gà chọi

5

5

5

5

5

5

5

5

5

0105

92

90

- - - Loại khác

5

5

5

5

5

5

5

5

5

0105

93

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng trên 2000g:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

93

20

- - - Gà chọi

5

5

5

5

5

5

5

5

5

0105

93

90

- - - Loại khác

5

5

5

5

5

5

5

5

5

0105

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

99

20

- - - Vịt loại khác

5

5

5

5

5

5

5

5

5

0105

99

40

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) loại khác

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

0207

 

 

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Của gà tây:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

24

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0207

25

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

- Của vịt, ngan, ngỗng, hoặc gà lôi (gà Nhật bản):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

32

 

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

32

10

- - - Của vịt

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0207

32

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0207

33

 

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

33

10

- - - Của vịt

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0207

33

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0207

34

00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0207

35

00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0207

36

 

- - Loại khác, đông lạnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

36

10

- - - Gan béo

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0207

36

20

- - - Đã chặt mảnh của vịt

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0207

36

30

- - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

0208

 

 

Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0208

10

00

- Của thỏ

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0208

20

00

- Đùi ếch

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0208

30

00

- Của bộ động vật linh trưởng

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0208

40

00

- Của  cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea),  của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0208

50

00

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0208

90

00

- Loại khác

10

5

5

0

0

0

0

0

0

0602

 

 

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

10

 

- Cành giâm không có rễ và cành ghép:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

10

10

- - Cành giâm và cành ghép cây phong lan

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

10

20

- - Cành cây cao su

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

10

90

- - Loại khác

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

20

00

- Cây, cây bụi đã ghép cành hoặc không, thuộc loại có quả hạch  ăn được

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

30

00

- Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

40

00

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

90

10

- - Cành giâm và cành ghép phong lan, có rễ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

90

20

- - Cây phong lan giống

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

90

30

- - Thực vật thuỷ sinh

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

90

40

- - Chồi mọc trên gốc cây cao su

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

90

50

- - Cây cao su giống

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

90

60

- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0602

90

90

- - Loại khác

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0805

 

 

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0805

10

00

- Quả cam

15

10

5

0

0

0

0

0

0

0805

20

00

- Qủa quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các quả giống lai chi cam quýt tương tự

15

10

5

0

0

0

0

0

0

 

1601

 

 

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xúc xích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1601

00

11

- - Làm từ thịt lợn

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1601

00

12

- - Làm từ thịt bò

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1601

00

13

- - Làm từ thịt lợn và thịt bò

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1601

00

19

- - Loại khác

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1601

00

90

- Loại khác

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

 

 

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

10

00

- Chế phẩm đồng nhất

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

20

00

- Từ gan động vật

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

31

00

- - Từ gà tây

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

32

 

- - Từ gà loài Gallus domesticus:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

32

10

- - - Ca ri gà đóng hộp

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

32

90

- - - Loại khác

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

39

00

- - Từ gia cầm khác

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

41

00

- - Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

42

00

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

49

 

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

49

10

- - - Thịt hộp

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

49

90

- - - Loại khác

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

50

 

- Từ trâu bò:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

50

10

- - Thịt bò muối

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

50

90

- - Loại khác

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

90

 

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

90

10

- - Ca ri cừu đóng hộp

50

50

40

40

30

30

20

10

5

1602

90

90

- -  Loại khác

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

2208

 

 

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

 

- Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

10

- - Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

20

- - Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

30

- - Loại khác, có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

40

- - Loại khác, có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

30

 

- Rượu Whisky:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

30

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

30

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

40

 

- Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

40

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

40

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

50

 

- Rượu Gin và rượu Cối:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

50

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

50

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

60

 

- Rượu Vodka:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

60

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

60

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

70

 

- Rượu mùi và rượu bổ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

70

10

- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

70

20

- - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

10

- - Rượu samsu y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

20

- - Rượu samsu y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

30

- - Rượu samsu khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

40

- - Rượu samsu khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

50

- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

60

- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

70

- - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

80

- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

90

- - Loại khác

20

5

 

 

 

 

 

 

 

2618

00

00

Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

10

5

 

 

 

 

 

 

 

2619

00

00

Xỉ, địa xỉ (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

 

 

Tro và cặn (trừ tro và cặn thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsen, kim loại hoặc các  hợp chất của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chứa chủ yếu là kẽm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

11

00

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

10

5

 

 

 

 

 

 

 

2620

19

00

- - Loại khác

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chứa chủ yếu là chì:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

21

00

- - Cặn của xăng pha chì và  cặn của hợp chất chì chống kích nổ

10

5

 

 

 

 

 

 

 

2620

29

00

- - Loại khác

10

5

 

 

 

 

 

 

 

2620

30

00

- Chứa chủ yếu là đồng

10

5

 

 

 

 

 

 

 

2620

40

00

- Chứa chủ yếu là nhôm

10

5

 

 

 

 

 

 

 

2620

60

00

- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

91

00

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

99

10

- - - Chứa chủ yếu là thiếc

10

5

 

 

 

 

 

 

 

2620

99

90

- - - Loại khác

10

5

 

 

 

 

 

 

 

2621

 

 

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2621

10

00

- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

10

5

 

 

 

 

 

 

 

2621

90

00

- Loại khác

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

3401

 

 

Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng nh­ư xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã đ­ược đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3401

20

 

- Xà phòng ở dạng khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3401

20

20

- - Phôi xà phòng

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

3402

 

 

Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3402

11

 

- - Dạng anion:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3402

11

90

- - - Loại khác

5

3

 

 

 

 

 

 

 

3402

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - ở dạng lỏng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3402

90

13

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

 

 

Thiết bị truyền dẫn dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình; camera ghi hình ảnh nền và camera video khác; camera số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

30

 

- Camera truyền hình:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

30

10

- - Camera, không có chức năng ghi, kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động, kích thước không quá 130mm x 70mm x 45mm [ITA/2]

10

5

 

 

 

 

 

 

 

8525

30

90

- - Loại khác

10

5

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

 

- Camera ghi hình ảnh nền và camera ghi hình ảnh khác; camera số:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

10

- - Camera số ghi hình ảnh nền [ITA1/A-050]

20

5

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

20

- - Camera khác ghi hình ảnh nền

20

5

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

30

- - Camera số

20

5

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

40

- - Camera ghi hình khác

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

9701

 

 

Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột mầu vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và các phiên bản của các tác phẩm hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9701

10

00

- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột mầu

5

5

 

 

 

 

 

 

 

9701

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9701

90

10

- - Trang trí bằng hoa và nụ, lá, cành và các phần khác của cây, bằng plastic, vật liệu in hoặc kim loại cơ bản

5

5

 

 

 

 

 

 

 

9701

90

20

- - Trang trí bằng lie tự nhiên

5

5

 

 

 

 

 

 

 

9701

90

90

- - Loại khác

5

5

 

 

 

 

 

 

 

9702

00

00

Nguyên bản các bản khắc, bản in, bản in lito

0

0

 

 

 

 

 

 

 

9703

00

00

Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc làm bằng mọi loại vật liệu

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

9705

 

 

Bộ sưu tập và các vật phẩm của bộ sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9705

00

10

- Sưu tập động vật học

0

0

 

 

 

 

 

 

 

9705

00

20

- Sưu tập khảo cổ học

0

0

 

 

 

 

 

 

 

9705

00

90

- Loại khác

0

0

 

 

 

 

 

 

 

9706

00

00

Đồ cổ có tuổi trên 100 năm

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:13/2005/NĐ-CPNghị định 13/2005/NĐ-CPNghị định số 13/2005/NĐ-CPNghị định 13/2005/NĐ-CP của Chính phủNghị định số 13/2005/NĐ-CP của Chính phủNghị định 13 2005 NĐ CP của Chính phủ

THE GOVERNMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No. 13/2005/ND-CP

Hanoi, February 3, 2005

THE GOVERNMENT

Pursuant to the December 25, 2001 Law on Organization of the Government;

Pursuant to the December 26, 1991 Law on Export Tax and Import Tax, the July 5, 1993 Law Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Export Tax and Import Tax and the May 20, 1998 Law Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Export Tax and Import Tax;

Pursuant to the National Assembly Standing Committee’s Resolution No. 292/NQ-UBTVQH9 of November 8, 1995 on Vietnam’s import tax reduction program for implementation of the Agreement on Common Effective Preferential Tariffs (CEPT) of the ASEAN countries;

At the proposal of the Finance Minister,

DECREES:

Article 1.- To promulgate together with this Decree the List of amendments and supplements to Vietnam’s List of commodities and import tax rates promulgated together with the Government’s Decree No. 78/2003/ND-CP of July 1, 2003; Decree No. 151/2004/ND-CP of August 5, 2004 and Decree No. 213/2004/ND-CP of December 24, 2004 for the implementation of the Agreement on Common Effective Preferential Tariffs (CEPT) of the ASEAN countries.

Article 2.- This Decree takes effect 15 days after its publication in the Official Gazette and shall apply to import goods declarations which have been registered with the customs offices since January 1, 2005.

Article 3.- The Finance Ministry shall have to guide the implementation of this Decree.

Article 4.- The ministers, the heads of the ministerial-level agencies, the heads of the Government-attached agencies and the presidents of the People’s Committees of the provinces or centrally-run cities shall have to implement this Decree.

 

 

GOVERNMENT




Phan Văn Khải

 

AMENDMENTS TO  VIETNAM’S NOMENCLATURE OF GOODS AND IMPORT TARIFFS FOR  IMPLEMENTATION OF AGREEMENT ON COMMON EFFECTIVE PREFERENTIAL TARIFFS (CEPT) BY ASEAN COUNTRIES FOR THE PERIOD OF 3005-2013

(Issued together with the Government’s Decree No.13/2005/NĐ-CP dated February 03, 2005)

Code

Code

Code

Description of goods

CEPT rate (%)

CEPT rate (%)

CEPT rate (%)

CEPT rate (%)

CEPT rate (%)

CEPT rate (%)

CEPT rate (%)

CEPT rate (%)

CEPT rate (%)

 

 

 

 

2005

2006

2007

2008

2009

2010

2011

2012

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

 

 

Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Weighing not more than 185 g:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

11

 

-  Fowls of the species Gallus domesticus:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

11

90

- - - Other

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

12

 

-- Turkeys:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

12

90

- - - Other

5

5

3

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

19

 

- - - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

19

20

- - - Other ducklings

5

5

3

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

19

40

- - - Other goslings

5

5

3

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

19

90

- - - Other

5

5

3

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

92

 

- - Fowls of the species Gallus domesticus, weighing not more than 2,000g:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

92

20

- - - Fighting cocks

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

92

90

- - - Other

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

93

 

- - Fowls of the species Gallus domesticus, weighing exceeding than 2,000g:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

93

20

- - - Fighting cocks

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

93

90

- - - Other

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

99

 

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

99

20

- - - Other ducks

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

99

40

- - - Other geese, turkeys and guinea fowls (Japanese chickens)

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

 

 

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Of turkeys:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

24

00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

25

00

- - Not cut in pieces, frozen

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Of ducks, geese or guinea fowls (Japanese chickens):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

32

 

- - Not cut in pieces, fresh or chilled:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

32

10

- - - Of ducks

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

32

20

- - - Of geese or guinea fowls (Japanese chickens)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

33

 

- - Not cut in pieces, frozen:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

33

10

- - - Of ducks

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

33

20

- - - Of geese or guinea fowls (Japanese chickens)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

34

00

- - Fatty livers, fresh or chilled

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

35

00

- - Other, fresh or chilled

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

36

 

- - Other, frozen:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

36

10

- - - Fatty lives

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

36

20

- - - Cut in pieces, of ducks

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

36

30

- - - Cut in pieces, of geese or guinea fowls (Japanese chickens)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0208

 

 

Other meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0208

10

00

- Of rabbits or hares

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0208

20

00

- Frogs' legs

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0208

30

00

- Of primates

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0208

40

00

- Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0208

50

00

- Of reptiles (including snakes and turtles)

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0208

90

00

- Other

10

5

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

 

 

Other live plants (including their roots), cuttings and slips; mushroom spawn.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

10

 

- Unrooted cuttings and slips:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

10

10

- - Cuttings and slips, of orchids

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

10

20

- - Of rubber trees

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

10

90

- - Other

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

20

00

- Trees, shrubs and bushes, grafted or not, of kinds which bear edible fruit or nuts

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

30

00

- Rhododendrons and azaleas, grafted or not

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

40

00

- Roses, grafted or not

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

90

 

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

90

10

- - Rooted orchid cuttings and slips

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

90

20

- - Orchid seedlings

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

90

30

- - Aquatic plants

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

90

40

- - Budded stumps of the genus Hevea

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

90

50

- - Seedlings of the genus Hevea

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

90

60

- - Budwood of the genus Hevea

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0602

90

90

- - Other

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0805

 

 

Citrus fruit, fresh or dried.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0805

10

00

- Oranges

15

10

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0805

20

00

- Mandarins (including tangerines and satsumas); clementines, wilkings and similar citrus hybrids

15

10

5

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1601

 

 

Sausages and similar products, of meat, meat offal or blood; food preparations based on these products.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sausages:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1601

00

11

- - Of pork

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1601

00

12

- - Of beef

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1601

00

13

- - Of pork and beef

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1601

00

19

- - Other

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1601

00

90

- Other

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

 

 

Other prepared or preserved meat, meat offal or blood.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

10

00

- Homogenised preparations:

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

20

00

- Of liver of any animal

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

31

00

- - Of turkeys:

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

32

 

- - Of fowls of the species Gallus domesticus:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

32

10

- - - Chicken curry, in containers

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

32

90

- - - Other

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

39

00

- - Of other poultries

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

41

00

- - Hams and cuts thereof

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

42

00

- - Shoulders and cuts thereof

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

49

 

- - Other, including mixtures:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

49

10

- - - Canned meat

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

49

90

- - - Other

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

50

 

- Of bovine animals:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

50

10

- - Corned beef

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

50

90

- - Other

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

90

 

- Other, including preparations of blood of any animal:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

90

10

- - Mutton curry, in airtight containers

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

90

90

- -  Other

50

50

40

40

30

30

20

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

 

 

Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of less than 80% vol.; spirits, liqueurs and other spirituous beverages.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

 

- Spirits obtained by distilling grape wine or grape marc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

10

- - Brandy, of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

20

- - Brandy, of an alcoholic strength by volume  exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

30

- - Other, of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

20

40

- - Other, of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

30

 

- Whiskies:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

30

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

30

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

40

 

- Rum and Rum obtained by distilling molasses:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

40

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

40

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

50

 

- Gin and Geneva

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

50

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

50

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

60

 

- Vodka

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

60

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

60

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

70

 

- Liqueurs and cordials:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

70

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 57% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

70

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 57% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

 

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

10

- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

20

- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

30

- - Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

40

- - Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

50

- - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

60

- - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume  exceeding 40% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

70

- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

80

- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

90

90

- - Other

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2618

00

00

Granulated slag (slag sand) from the manufacture of iron or steel.

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2619

00

00

Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manufacture of iron or steel.

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

 

 

Slag, ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel), containing metals, arsenic or their compounds.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Containing mainly zinc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

11

00

- - Hard zinc spelter

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

19

00

- - Other

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Containing mainly lead:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

21

00

- - Leaded gasoline sludges and leaded anti-knock compound sludges

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

29

00

- - Other

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

30

00

- Containing mainly copper

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

40

00

- Containing mainly aluminium

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

60

00

- Containing arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manufacture of their chemical compounds

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

91

00

- - Containing antimony, beryllium, cadmium, chromium or their mixtures

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

99

10

- - - Containing mainly tin

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

99

90

- - - Other

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2621

 

 

Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2621

10

00

- Ash and residues from the incineration of municipal waste

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2621

90

00

- Other

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3401

 

 

Soap; organic surface-active products and preparations for use as soap, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, whether or not containing soap; organic surface-active products and preparations for washing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, whether or not containing soap; paper, wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3401

20

 

- Soap in other forms

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3401

20

20

- - Soap chips

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3402

 

 

Organic surface-active agents (other than soap); surface-active preparations, washing preparations (including auxiliary washing preparations) and cleaning preparations, whether or not containing soap, other than those of heading 34.01.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Organic surface-active agents, whether or not put up for retail sale:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3402

11

 

- - Anionic:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3402

11

90

- - - Other

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3402

90

 

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - In liquid form:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3402

90

13

- - - Other surface active preparations

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

 

 

Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras, still image cameras, digital cameras and video camera recorders.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

30

 

- Television cameras:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

30

10

- - Cameras, unrecorded, connected with data automatic processing machines, of dimension of not exceeding 130mm x 70mm x 45mm [ITA/2]

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

30

90

- - Other

10

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

 

- Still mage video camera recorders and other video  camera recorders, digital camera recorders:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

10

- - Digital still image cameras [ITA1/A-050]

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

20

- - Other still image cameras

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

30

- - Digital cameras

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8525

40

40

- - Other video camera recorders

20

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9701

 

 

Paintings, drawings and pastels, executed entirely by hand, other than drawings of heading 49.06 and other than hand-painted or hand-decorated manufactured articles; collages and similar decorative plaques.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9701

10

00

- Paintings, drawings and pastels

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9701

90

 

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9701

90

10

- - Decorated with flowers and buds, leaves, branches and other parts of plants, made of plastic, or printing materials or basic metals

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9701

90

20

- - Decorated with natural cork

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9701

90

90

- - Other

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9702

00

00

Original engravings, prints and lithographs.

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9703

00

00

Original sculptures and statuary, in any material.

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9705

 

 

Collections and collectors’ pieces of zoological, botanical, mineralogical, anatomical, historical, archaeological, palaeontological, ethnographic or numismatic interest.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9705

00

10

- Zoological collections

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9705

00

20

- Archaeological collections

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9705

00

90

- Other

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9706

00

00

Antiques of an age exceeding one hundred years.

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu13/2005/NĐ-CP
                            Loại văn bảnNghị định
                            Cơ quanChính phủ
                            Ngày ban hành03/02/2005
                            Người kýPhan Văn Khải
                            Ngày hiệu lực 13/03/2005
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi