Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›2485/QĐ-UBND

Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng cát lòng sông, ven biển trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2011 - 2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2485/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành18/10/2012
Người kýPhạm Văn Sinh
Ngày hiệu lực 18/10/2012
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/10/2012Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2485/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 18 tháng 10 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CÁT LÒNG SÔNG, VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31/7/2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1953/QĐ-UBND ngày 26/8/2009 của UBND tỉnh v/v phê duyệt dự án Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Thái Bình đến năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 59/TTr-SXD ngày 12/10/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng cát lòng sông, ven biển trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung sau:

1. Quy hoạch thăm dò, khai thác cát

Quy hoạch thăm dò, khai thác cát trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2011 - 2020: Tổng số 19 mỏ cát, diện tích 3.890.682 m2, tài nguyên dự báo 16.173.434 m3. Trong đó:

- Sông Luộc: Tổng số 6 mỏ cát, diện tích 461.881 m2, tài nguyên dự báo 2.065.717 m3;

- Sông Hồng: Tổng số 13 mỏ cát, diện tích 3.428.801 m2, tài nguyên dự báo 14.107.717 m3.

(Chi tiết tại phục lục 1 đính kèm)

2. Khu vực cấm hoạt động thăm dò, khai thác cát

Khu vực cấm hoạt động thăm dò, khai thác cát gồm 9 mỏ cát, tổng diện tích: 2.132.472 m2; Tổng tài nguyên dự báo 10.142.938 m3.

Trong đó: Sông Trà Lý 07 mỏ; sông Hồng: 01 mỏ; ven biển: 01 mỏ.

(Chi tiết tại phụ lục số 2 đính kèm)

3. Quy hoạch sử dụng

Dự báo đến năm 2020 nhu cầu tiêu thụ cát xây dựng khoảng 20 triệu m3.

Trữ lượng cát trên địa bàn tỉnh Thái Bình trong giai đoạn quy hoạch 2011 - 2020, cơ bản đáp ứng được nhu cầu sử dụng trong tỉnh.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, giao cho:

- Sở Xây dựng có trách nhiệm công bố, công khai quy hoạch theo quy định của pháp luật khoáng sản; chủ trì phối hợp với các sở ngành, địa phương có liên quan thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, tổng hợp, cập nhật tình hình biến động của các mỏ cát báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp với tình hình phát triển kinh tế xã hội chung của tỉnh.

- Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch; hướng dẫn các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản theo quy định.

Điều 3.Quyết định này thay thế Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Văn Sinh

 


PHỤ LỤC SỐ 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TỌA ĐỘ VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH, TÀI NGUYÊN DỰ BÁO CÁC MỎ CÁT QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC

STT

Tên mỏ cát

Số hiệu mỏ

Tọa độ VN2000
(KTT 105°30’ - MC 3°)

Tọa độ VN2000
(KTT 105° - MC 6°)

Diện tích (m2)

Tài nguyên dự báo (m3)

Quy hoạch

X(m)

Y(m)

X(m)

Y(m)

I

Quy hoạch mỏ cát sông Luộc (6 mỏ)

461.881

2.065.717

 

1

Mỏ cát Hà Lão xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà

2

2.282.933,69 ÷ 2.281.297,94

564.173,37 ÷ 565.261,02

2.282.417,93 ÷ 2.280.785,83

616.443,61 ÷ 617.536,09

298.617

1.493.085

Đã cấp phép khai thác

2

Mỏ cát Gốc Gạo xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà

1

2.282.944,46 ÷ 2.283.348,66

563.174,5 ÷ 563.758,95

2.282.829,76 ÷ 2.282.427,43

615.443,66 ÷ 616.029,23

42.500

170.000

Khai thác

3

Mỏ cát Tân Mỹ xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ

39

2.287.150,03 ÷ 2.287.288,25

577.864,48 ÷ 578.263,33

2.286.675,68 ÷ 2.286.815,11

630.119,34 ÷ 630.517,70

21.673

86.692

Khai thác

4

Mỏ cát xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Phụ

40

2.289.957,99 ÷ 2.289.497,00

579.726,68 ÷ 579.988,22

2.289.488,92 ÷ 2.289.028,81

631.972,57 ÷ 632.235,49

28.403

110.772

Khai thác

5

Mỏ cát xã Hòa Tiến, huyện Hưng Hà

38

2.283.702,96 ÷ 2.283.629,10

573.302,57 ÷ 573.997,58

2.283.215,15 ÷ 12.283.143,44

625.568,81 ÷ 626.263,93

42.241

105.603

Khai thác

6

Mỏ cát xã Quỳnh Hoàng, huyện Quỳnh Phụ

41

2.289.531,33 ÷ 2.289.408,10

581.993,25 ÷ 582.546,68

2.289.069,32 ÷ 2.288.947,81

634.240,09 ÷ 634.793,81

28.447

99.565

Khai thác

II

Quy hoạch mỏ cát sông Hồng (13 mỏ)

3.428.801

14.107.717

 

1

Mỏ cát xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà

53

2.281.078,00 ÷ 2.280.760,00

564.657,00 ÷ 564.881,00

2.280.564,00 ÷ 2.280.246,82

616.932,86 ÷ 617.157,79

291.711

1.458.555

Đã cấp phép khai thác

2

Mỏ cát xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà

54

2.279.047,00 ÷ 2.278.707,00

565.563,00 ÷ 565.572,00

2278537,00 ÷ 2.278.197,00

617.845,00 ÷ 617.855,00

100.000

500.000

Khai thác

3

Mỏ cát Dốc Văn thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà

3

2.281.376,76 ÷ 2.279.545,97

565.319,99 ÷ 565.997,64

2.280.864,82 ÷ 2.279.036,44

617.594,80 ÷ 618.277,96

517.306

2.586.530

Đã cấp phép khai thác

4

Mỏ cát xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương

36

2.245.396,99 ÷ 2.2448.42,35

597.694,97 ÷ 598.936,82

2.244.989,62 ÷ 2.244.438,82

650.074,31 ÷ 651.317,67

171.626

686.504

Đã cấp phép khai thác

5

Mỏ cát xã Hồng An, huyện Hưng Hà

4

2.275,778,94 ÷ 2.274.987,34

566.744,80 ÷ 568.939 64

2.275.272,38 ÷ 2.274.487,65

619.036,55 ÷ 621.233,41

720.781

2.522.734

Đã cấp phép khai thác

6

Mỏ cát xã Tự Tân, huyên Vũ Thư

31

2.257.587,86 ÷ 2.257.553,47

578.299,60 ÷ 579.569,60

2.257.119,75 ÷ 2.257.089,24

630.644,91 ÷ 631.914,80

138.049

483.172

Đã cấp phép khai thác

7

Mỏ cát Gò Non xã Hòa Bình, xã Nguyên Xá, Vũ Thư

32

2.257.471,23 ÷ 2.256.875,17

579.913,39 ÷ 581.287,56

2.257.008,05 ÷ 2.256.416,27

632.258,79 ÷ 633.634,54

203.865

611.595

Đã cấp phép khai thác

8

Mỏ cát xã Duy Nhất, huyện Vũ Thư

57

2.253.020,00 ÷ 2.251.954,00

579.637,00 ÷ 578.406,00

2.252.557,00 ÷ 2.251.488,00

631.996,00 ÷ 630.768,00

213.000

639.000

Khai thác

9

Mỏ cát xã Bách Thuận, huyện Vũ Thư

30

2.257.726,17 ÷ 2.257.491,83

575.654,76 ÷ 577.365,55

2.257.249,99 ÷ 2.257.020,90

628.000,09 ÷ 629.711,30

212.861

851.444

Đã cấp phép khai thác

10

Mỏ cát xã Việt Thuận, huyện Vũ Thư

47

2.254.320,40 ÷ 2.254.516,31

586.761,39 ÷ 587.194,30

2.253.878,55 ÷ 2.254.075,75

639.115,28 ÷ 639.547,52

25.164

93.107

Khai thác

11

Mỏ cát xã Việt Hùng, huyện Vũ Thư

46

2.265.238,30 ÷ 2.264.337,13

574.429,62 ÷ 575.329,30

2.264.757,12 ÷ 2.263.858,84

626.752,26 ÷ 627.654,53

259.386

1.115.360

Khai thác

12

Mỏ cát xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương

35

2.247.311,39 ÷ 2.246.093,43

595.901,81 ÷ 596.800,59

2.246.898,32 ÷ 2.245.683,26

648.275,61 ÷ 649.177,94

280.181

1.232.796

Đã cấp phép khai thác

13

Mỏ cát Cọc Sáu xã Nam Phú huyện Tiền Hải

37

2.245.713,06 ÷ 2.244.448,70

609.091,90 ÷ 610.167,87

2.245.340,16 ÷ 2.244.079,21

661.468,76 ÷ 662.548,43

294.871

1.326.920

Đã cấp phép khai thác

Tổng diện tích, tài nguyên trữ lượng cát được quy hoạch

3.890.682

16.173.434

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

KHU VỰC CẤM KHAI THÁC CÁT LÒNG SÔNG, VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH GIAI ĐOẠN 2011-2020

STT

Tên mỏ cát

Số hiệu mỏ

Diện tích (m2)

Tài nguyên dự báo (m3)

Quy hoạch

I

Quy hoạch cấm khai thác trên sông Trà Lý (07 mỏ)

 

201.405

859.705

 

1

Mỏ cát xã Phúc Thành, huyện Vũ Thư

16

14.531

61.030

Cấm khai thác

2

Mỏ cát xã Trọng Quan huyện Đông Hưng

17

16.519

79.291

Cấm khai thác

3

Mỏ cát xã Tân Phong huyện Vũ Thư

18

16.916

87.963

Cấm khai thác

4

Mỏ cát xã Đông Thọ, huyện Đông Hưng

19

19.666

82.597

Cấm khai thác

5

Mỏ cát xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình

20

61.408

227.210

Cấm khai thác

6

Mỏ cát Vũ Đông I xã Vũ Đông, huyện Kiến Xương

21

37.003

155.413

Cấm khai thác

7

Mỏ cát Vũ Đông II xã Vũ Đông, huyện Kiến Xương

22

35.362

166.201

Cấm khai thác

II

Quy hoạch cấm khai thác cát Sông Hồng (01 mỏ)

 

 

 

 

1

Mỏ cát thị trấn Hưng Nhân

52

690.876

3.454.335

Cấm khai thác

III

Quy hoạch cấm khai thác cát ven biển (01 mỏ)

 

 

 

 

1

Mỏ cát Cồn Vành xã Nam Phú huyện Tiền Hải

45

1.240.191

5.828.898

Cấm khai thác

 

Tổng

 

2.132.472

10.142.938

 

 

Từ khóa:
2485/QĐ-UBNDQuyết định 2485/QĐ-UBNDQuyết định số 2485/QĐ-UBNDQuyết định 2485/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 2485/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 2485 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2485/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành18/10/2012
                            Người kýPhạm Văn Sinh
                            Ngày hiệu lực 18/10/2012
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2485/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành18/10/2012
                                                  Người kýPhạm Văn Sinh
                                                  Ngày hiệu lực 18/10/2012
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan