Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›03/BXD-HTKT

Công văn 03/BXD-HTKT điều tra, khảo sát thực trạng về tình hình quản lý chất thải rắn sinh hoạt do Bộ Xây dựng ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu03/BXD-HTKT
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Xây dựng
Ngày ban hành28/02/2013
Người kýNguyễn Hồng Tiến
Ngày hiệu lực 28/02/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/02/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/BXD-HTKT
V/v: Điều tra, khảo sát thực trạng về tình hình quản lý chất thải rắn sinh hoạt.

Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2013

 

Kính gửi:

Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

Thực hiện Chương trình xây dựng pháp luật năm 2013 của Bộ Xây dựng trong đó có nhiệm vụ nghiên cứu, dự thảo Nghị định thay thế Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 9 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn (sau đây gọi tắt là Nghị định 59) cho phù hợp với công tác quản lý nhà nước trong tình hình hiện nay.

Để tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ, Bộ Xây dựng sẽ thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát về tình hình quản lý chất thải rắn tại các địa phương.

Bộ Xây dựng đề nghị Quý cơ quan báo cáo, đánh giá về tình hình thực hiện công tác quản lý chất thải rắn tại địa phương và có các ý kiến đề xuất, bổ sung, sửa đổi nội dung Nghị định 59.

Báo cáo theo mẫu (đính kèm) gửi về Cục Hạ tầng Kỹ thuật - Bộ Xây dựng, 37 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội trước ngày 20/3/2013. Các thông tin liên quan đến mẫu báo cáo xin liên hệ theo địa chỉ email: ngocduong177@yahoo.com.vn hoặc số điện thoại: 0904.235.253./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND tỉnh (để phối hợp chỉ đạo);
- Lưu VT, HTKT.

TL. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT




Nguyễn Hồng Tiến

 

UBND TỈNH ……………………
…………………………………

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BÁO CÁO

VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN TẠI ĐỊA PHƯƠNG

I. THÔNG TIN CHUNG

ŸTên tỉnh/thành phố: ………………………………………………………………………………..

ŸCơquan quản lý Nhà nước về rác thải sinh hoạt đô thị

Đơn vị quản lý:  ………………………………….; Phòng quản lý: …………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………….

Họ và tên: ………………………………………; Chức vụ: ………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………; Di động: ………………………………………….

Fax: ………………………………………………; Email: …………………………………………….

ŸDân số

- Dân số toàn tỉnh/thành phố: ………………… (người)

- Tỷ lệ tăng dân số TB: ………………………. (%)

ŸĐô thị

- Thống kê các loại đô thị trong tỉnh/thành phố:

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

Dân số (người)

Diện tích (km2)

Tỷ lệ tăng dân số tb (%)

Mật độ dân số (người/ km2)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

II. HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT ĐÔ THỊ

1. Công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn tại địa phương:

+ Quy hoạch đã được phê duyệt:            Ÿ

(Ghi rõ được phê duyệt tại: Quyết định số ……./. ……./ngày ….. tháng ….. năm …..)

+ Đang lập Quy hoạch:                           Ÿ

(Thời gian dự kiến được phê duyệt: ………………………………………………………..)

+ Chưa lập Quy hoạch:                          Ÿ

(Kế hoạch lập Quy hoạch: ……………………………………………………………………)

2. Công tác phân loại chất thải rắn sinh hoạt:       Có:       Ÿ         Không:  Ÿ

3. Tổng lượng rác thải sinh hoạt đô thị được thu gom:

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

Tổng lượng rác thải SH phát sinh (tấn/ngày)

Tỷ lệ rác thải phát sinh TB (kg/người /ngày)

Tỷ lệ thu gom rác thải SH (%)

Tổng lượng rác thải SH thu gom (tấn/ngày)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

Tổng cộng/Trung bình*

 

 

 

 

Ghi chú: * Tại cột tỷ lệ rác thải phát sinh trung bình và tỷ lệ thu gom rác thải SH, lấy số liệu trung bình của toàn tỉnh tại dòng tổng cộng/trung bình.

4. Tổng lượng rác thải được vận chuyển đến cơ sở xử lý:

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

Tổng lượng rác thải SH được vận chuyển (tấn/ngày)

Các loại phương tiện vận chuyển

Tỷ lệ vận chuyển so với tổng Iượng thu gom (%)

Đơn giá vận chuyển (đồng/tấn)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

Tổng cộng/Trung bình*

 

 

 

 

5. Tổng lượng rác thải sinh hoạt được xử lý:

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

Tổng lượng rác thải được xử lý (tấn/ngày)

Công nghệ xử lý rác thải SH

Tỷ lệ xử lý rác thải SH (%)

Đơn giá xử lý rác thải sinh hoạt (đồng/tấn)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

Tổng cộng/Trung bình*

 

 

 

 

Ghi chú: * Tỷ lệ xử lý rác thải sinh hoạt được tính trung bình trên toàn tỉnh/thành phố.

- Tỷ lệ xử lý rác thải sinh hoạt là tỷ lệ rác sinh hoạt được xử lý so với tổng khối lượng phát sinh.

- Phần công nghệ có thểliệt kê các công nghệ đang áp dụng bao gồm cả tên và xuất xứ của công nghệ đó như: công nghệ đốt, chôn lấp, ủ phân vi sinh...

6. Tỷ lệ rác thải sinh hoạt đô thị được tái chế, tái sử dụng: ……………. %

7. Đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đô thị

a. Dịch vụ thu gom:

- Các đơn vị công lập:

STT

Tên cơ sở

Địa chỉ/web site

Số điện thoại/fax

Tổng khối lượng thu gom (tấn/ngày)

Phạm vi phục vụ

Đơn giá (đồng /tấn)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

- Các đơn vị ngoài công lập:

STT

Tên cơ sở

Địa chỉ/web site

Số điện thoại/fax

Tổng khối lượng thu gom (tấn/ngày)

Phạm vi phục vụ

Đơn giá (đồng /tấn)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

b. Các đơn vị vận chuyển:

- Đơn vị công lập:

STT

Tên cơ sở

Địa chỉ/web site

Số điện thoại/fax

Tổng khối lượng vận chuyển (tấn/ngày)

Phạm vi phục vụ

Đơn giá (đồng /tấn)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

- Đơn vị ngoài công lập:

STT

Tên cơ sở

Địa chỉ/web site

Số điện thoại/fax

Tổng khối lượng vận chuyển (tấn/ngày)

Phạm vi phục vụ

Đơn giá (đồng /tấn)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

c. Các đơn vị xử lý:

- Các đơn vị công lập:

STT

Tên cơ sở

Địa chỉ/web site

Số điện thoại/fax

Tổng khối lượng xử lý (tấn/ngày)

Phạm vi phục vụ

Đơn giá (đồng /tấn)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

- Các đơn vị ngoài công lập:

STT

Tên cơ sở

Địa chỉ/web site

Số điện thoại/fax

Tổng khối lượng xử lý (tấn/ngày)

Phạm vi phục vụ

Đơn giá (đồng /tấn)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Trong trường hợp đơn vị vừa thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt thì vẫn thực hiện thống kê theo các biểu mẫu độc lập.

III. KINH PHÍ CHO CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ĐÔ THỊ

1. Chi phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý:

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

Chi phí thu gom (đồng/tấn)

Chi phí vận chuyển (đồng/tấn)

Chi phí xử lý(đồng/tấn)

Tổng chi phí hàng năm (tỷ đồng)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

2. Thu phí vệ sinh, thu gom và xử lý rác thải từ các hộ gia đình:

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

Phí vệ sinh thu từ các hộ gia đình (đồng/người/tháng hoặc đồng/hộ/tháng)

Phí vệ sinh từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh (đồng/cơ sở/tháng)*

Tỷ lệ thu phí (%)

Tổng số tiền thu được (tỷ đồng/năm)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

Ghi chú: * Nếu có cách tính khác cho việc thu phí rác thải sinh hoạt từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh thì cần giải thích cụ thể.

3. Kinh phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

Ngân sách Trung ương (tỷ đồng/năm)

Ngân sách địa phương (tỷ đồng/năm)

Thu phí từ các hộ gđ, cơ sở kinh doanh (tỷ đồng/năm)

Tổng số (tỷ đồng/năm)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

4. Tỷ lệ % kinh phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên toàn tỉnh/thành phố:

- Phần trăm ngân sách Trung ương: ………%

- Phần trăm ngân sách địa phương: ……….%

- Phần trăm số tiền thu được: ………………%

IV. CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẨY MẠNH, KHUYẾN KHÍCH XÃ HỘI HÓA CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT ĐÔ THỊ CỦA ĐỊA PHƯƠNG

1. Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan:

- …

- …

(Nếu địa phương đã ban hành cơ chế, chính sách nêu trên, đề nghị ghi rõ tại văn bản nào)

2. Các cơ chế, chính sách khác có liên quan:

- …

- …

3. Các cơ sở (đơn vị) thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đang hoạt động theo cơ chế, chính sách về xã hội hóa rác thải đô thị (bao gồm: Các cơ sở xử lý, chủ đầu tư, vốn đầu tư, đơn vị quản lý...)

- …

- …

V. ĐÁNH GIÁ VỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI HÓA VIỆC THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT ĐÔ THỊ CỦA ĐỊA PHƯƠNG

1. Tình hình thực hiện:

2. Ưu, nhược điểm:

3. Các khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện:

4. Mục tiêu thực hiện công tác xã hội hóa rác thải sinh hoạt tại địa phương:

VI. CÁC LOẠI CHẤT THẢI RẮN KHÁC

- Khối lượng phát sinh:  

Đơn vị: tấn/ngày

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

CTR nguy hại (t/ngày)

CTR công nghiệp (t/ngày)

CTR làng nghề (t/ngày)

CTR sinh hoạt nông thôn (t/ngày)

CTR từ h.động xây dựng (t/ngày)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

- Khối lượng thu gom, vận chuyển:

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

CTR nguy hại (t/ngày)

CTR công nghiệp (t/ngày)

CTR làng nghề (t/ngày)

CTR sinh hoạt nông thôn (t/ngày)

CTR từ h.động xây dựng (t/ngày)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

- Khối lượng CTR được xử lý:

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

CTR nguy hại (t/ngày)

CTR công nghiệp (t/ngày)

CTR làng nghề (t/ngày)

CTR sinh hoạt nông thôn (t/ngày)

CTR từ h.động xây dựng (t/ngày)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

- Chi phí xử lý:

Đơn vị tính: đồng/tấn

STT

Loại đô thị

Tên đô thị

CTR nguy hại (đồng/tấn)

CTR công nghiệp (đồng/tấn)

CTR làng nghề (đồng/tấn)

CTR sinh hoạt nông thôn (đồng/tấn)

CTR từ h.động xây dựng (đồng/tấn)

1

Loại đặc biệt

 

 

 

 

 

 

2

Loại I

 

 

 

 

 

 

3

Loại II

 

 

 

 

 

 

4

Loại III

 

 

 

 

 

 

5

Loại IV

 

 

 

 

 

 

6

Loại V

 

 

 

 

 

 

Chi phí xử lý trung bình

 

 

 

 

 

Mọi thông tin, yêu cầu về bản mềm mẫu phiếu xin gửi về địa chỉ: ngocduong177@yahoo.com.vn: Đt: 0904.235.253.

Từ khóa:
03/BXD-HTKTCông văn 03/BXD-HTKTCông văn số 03/BXD-HTKTCông văn 03/BXD-HTKT của Bộ Xây dựngCông văn số 03/BXD-HTKT của Bộ Xây dựngCông văn 03 BXD HTKT của Bộ Xây dựng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu03/BXD-HTKT
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Xây dựng
                            Ngày ban hành28/02/2013
                            Người kýNguyễn Hồng Tiến
                            Ngày hiệu lực 28/02/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu03/BXD-HTKT
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Xây dựng
                                                  Ngày ban hành28/02/2013
                                                  Người kýNguyễn Hồng Tiến
                                                  Ngày hiệu lực 28/02/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan