Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›TCVN13744:2023

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13744:2023 về Đường bột, dextrose, lactose, fructose và xiro glucose

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN13744:2023
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan***
Ngày ban hành01/01/2023
Người ký***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13744:2023

ĐƯỜNG BỘT, DEXTROSE, LACTOSE, FRUCTOSE VÀ XIRÔ GLUCOSE

Powdered sugar, dextrose, lactose, fructose and glucose syrup

Lời nói đầu

TCVN 13744:2023 thay thế TCVN 7968:2008 (CODEX STAN 212-1999, Amd. 1-2001);

TCVN 13744:2023 được xây dựng trên cơ sở tham khảo CXS 212-1999 (Amended in 2019) Standard for sugars;

TCVN 13744:2023 do Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

ĐƯỜNG BỘT, DEXTROSE, LACTOSE, FRUCTOSE VÀ XIRÔ GLUCOSE

Powdered sugar, dextrose, lactose, fructose and glucose syrup

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đường được sử dụng trực tiếp mà không cần chế biến tiếp theo, bao gồm các loại đường được bán trực tiếp cho người tiêu dùng và đường được sử dụng như là thành phần trong thực phẩm.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại đường mía đã có tiêu chuẩn cụ thể.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thi áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4837, Đường - Lấy mẫu

TCVN 6332 (GS 2/1/3-15), Đường - Xác định hao hụt khối lượng khi sấy

TCVN 6333 (GS 2/3-9), Đường - Xác định độ màu của dung dịch đường ở pH 7,0

TCVN 6960, Đường và sản phẩm đường - Xác định đường khử trong sản phẩm có hàm lượng đường khử thấp - Phương pháp Knight và Allen EDTA (Phương pháp chuẩn)

TCVN 7965, Đường và sản phẩm đường - Xác định độ tro dẫn điện trong các sản phẩm đường tinh luyện và đường trắng

TCVN 9940 (ISO 5809), Tinh bột và sản phẩm tinh bột- Xác định tro sulfat

TCVN 10373 (ISO 1741), Dextrose - Xác định hao hụt khối lượng sau khi sấy - Phương pháp dùng tủ sấy chân không

TCVN 10374 (ISO 1742), Syro glucose - Xác định hàm lượng chất khô - Phương pháp dùng tủ sấy chânkhông

TCVN 10376 (ISO 5377), Sản phẩm thủy phân từ tinh bột - Xác định khả năng khử và đương lượng dextrose - Phương pháp chuẩn độ hằng số Lane và Eynon

TCVN 10378 (ISO 10504), Sản phẩm từ tinh bột - Xác định thành phần của syro glucose, syro fructose và syro glucose đã hydro hóa - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

ICUMSA Method GS1/2/3/4/7/8/9-23, The determination of pH by a direct method in raw sugar, molasses, juices, syrups, white sugar, speciality sugars and plantation white sugar (Xác định pH của đường thô, mật rỉ, nước mía, xirô, đường trắng, đường chuyên biệt và đường trắng đồn điền bằng phương pháp trực tiếp)

ICUMSA Method GS4/3-3, The determination of reducing sugars in cane molasses and certain refined syrups by the Lane & Eynon constant volume procedure (Xác định đường khử trong mật rỉ mía và xirô tinh luyện bằng quy trình thể tích không đổi Lane & Eynon)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Đường bột (powdered sugar)

Đường xay (icing sugar)

Đường trắng được nghiền rất nhỏ, có bổ sung hoặc không bổ sung chất chống đông vón.

3.2

Dextrose khan (anhydrous dextrose)

D-glucose được tinh sạch và kết tinh không ngậm phân tử nước, có hàm lượng D-glucose không nhỏ hơn 99,5 % khối lượng tính theo chất khô và tổng hàm lượng chất rắn không nhỏ hơn 98,0 % khối lượng.

3.3

Dextrose ngậm một phân tử nước (monohydrate dextrose)

D-glucose được tinh sạch và kết tinh ngậm một phân tử nước, có hàm lượng D-glucose không nhỏ hơn 99,5 % khối lượng tính theo chất khô và tổng hàm lượng chất rắn không nhỏ hơn 90,0 % khối lượng.

3.4

Dextrose bột (powdered dextrose)

Dextrose xay (icing dextrose)

Dextrose khan hoặc dextrose ngậm một phân tử nước hoặc hỗn hợp của chúng được nghiền rất nhỏ, có bổ sung hoặc không bổ sung chất chống đông vón.

3.5

Lactose (lactose)

Thành phần tự nhiên của sữa thường thu được từ whey, có hàm lượng lactose khan không nhỏ hơn 99,0% khối lượng tính theo chất khô. Thành phần này có thể ở dạng khan hoặc ngậm một phân tử nước hoặc hỗn hợp của cả hai dạng này.

3.6

Fructose (fructose)

D-fructose đã tinh sạch và kết tinh có hàm lượng fructose không nhỏ hơn 98,0 % khối lượng và hàm lượng glucose không lớn hơn 0,5 % khối lượng

3.7

Xirô glucose (glucose syrup)

Dung dịch đã cô đặc tinh sạch của sacarit thu được từ quá trình thủy phân tinh bột và/hoặc inulin. Xirô glucose có hàm lượng đương lượng dextrose không nhỏ hơn 20 % khối lượng (biểu thị theo D-glucose và tính theo chất khô) và tổng hàm lượng chất rắn không nhỏ hơn 70,0 % khối lượng.

3.8

Xirô glucose khô (dried glucose syrup)

Xirô glucose (3.7) đã loại bỏ một phần nước để có được tổng hàm lượng chất rắn không nhỏ hơn 93 % khối lượng.

4  Yêu cầu kỹ thuật

4.1  Yêu cầu về nguyên liệu

Nguyên liệu sản xuất các loại đường quy định trong tiêu chuẩn này đáp ứng các quy định hiện hành về chất lượng và an toàn thực phẩm (nếu có).

4.2  Yêu cầu lý - hóa

Yêu cầu lý - hóa đối với các loại đường quy định trong tiêu chuẩn này được nêu trong Bảng 1.


Bảng 1 - Yêu cầu lý hóa đối với các loại đường

Thành phần và các chỉ tiêu chất lượng

Đường bột (đường bụi)

Dextrosekhan

Dextrose ngậm một phân tử nước

Dextrosebột

Lactose

Fructose

Xirôglucose

Xirôglucose khô

1. Tro sulfat, % khối lượng tính theo chất khô

KQĐ a)

≤ 0,25

≤ 0,25

≤0,25

≤0,3

KQĐ

≤ 1,0

≤ 1,0

2. Hàm lượng tro dẫn điện, % khối lượng

≤ 0,04

KQĐ

KQĐ

KQĐ

KQĐ

≤ 0,1

KQĐ

KQĐ

3. Hàm lượng đường nghịch đảo, % khối lượng

≤ 0,04

KQĐ

KQĐ

KQĐ

KQĐ

KQĐ

KQĐ

KQĐ

4. Độ ẩm, % khối lượng

≤ 0 1 b)

KQĐ

KQĐ

KQĐ

≤6,0

≤ 0,5

KQĐ

KQĐ

5. Hàm lượng tinh bột, % khối lượng

≤ 5,0

KQĐ

KQĐ

<5,0

KQĐ

KQĐ

KQĐ

KQĐ

6. Độ màu, đơn vị ICUMSA

≤ 60

KQĐ

KQĐ

KQĐ

KQĐ

≤ 30

KQĐ

KQĐ

7. pH của dung dịch 10 % khối lượng

KQĐ

KQĐ

KQĐ

KQĐ

4,5 đến7,0

4,5 đến 7,0

KQĐ

KQĐ

a) KQĐ: không quy định.

b) không áp dụng cho đường dưới dạng tinh thể kẹo hoặc đường bột có bổ sung tinh bột.


5  Phụ gia thực phẩm

Danh mục và hàm lượng phụ gia thực phẩm sử dụng cho các loại đường quy định trong tiêu chuẩn này theo quy định hiện hành [3].

6  Yêu cầu về an toàn thực phẩm

6.1  Kim loại nặng

Mức giới hạn tối đa ô nhiễm kim loại nặng trong các loại đường quy định trong tiêu chuẩn này theo quy định hiện hành[7].

6.2  Độc tố vi nấm

Mức giới hạn tối đa ô nhiễm độc tố vi nấm đối với các loại đường quy định trong tiêu chuẩn này theo quy định hiện hành[6].

6.3  Vi sinh vật

Mức giới hạn ô nhiễm vi sinh vật đối với các loại đường chế biến từ ngũ cốc theo quy định hiện hành [5].

7  Yêu cầu về truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Sản phẩm phải có khả năng cho phép truy xuất nguồn gốc, phù hợp với quy định hiện hành [4].

8  Phương pháp thử

8.1  Lấy mẫu, theo TCVN 4837.

8.2  Xác định hàm lượng D-glucose đối với dextrose khan và dextrose ngậm một phân tử nước, theo TCVN 10376 (ISO 5377).

8.3  Xác định hàm lượng D-fructose và D-glucose đối với fructose, theo TCVN 10378 (ISO 10504).

8.4  Xác định đương lượng dextrose (biểu thị theo hàm lượng D-glucose) đối với xirô glucose,theo TCVN 10376 (ISO 5377).

8.5  Xác định hàm lượng lactose khan đối với lactose, theo ICUMSA Method GS4/3-3.

8.6  Xác định tổng hàm lượng chất rắn đối với dextrose khan và dextrose ngậm một phân tửnước, theo TCVN 10373 (ISO 1741).

8.7  Xác định tổng hàm lượng chất rắn đối với xirô glucose và xirô glucose khô, theo TCVN 10374 (ISO 1742).

8.8  Xác định hàm lượng tro sulfat đối với dextrose khan, dextrose ngậm một phân tử nước, dextrose bột, lactose, xirô glucose và xirô glucose khô, theo TCVN 9940 (ISO 5809).

8.9  Xác định độ tro dẫn diện đối với đường bột, theo TCVN 7965

8.10  Xác định độ tro dẫn diện đối với fructose, theo TCVN 7965.

8.11  Xác định hàm lượng đường nghịch đảo đối với đường bột, theo TCVN 6960, có thể lọc trước nếu cần để loại bỏ chất chống đông vón.

8.12  Xác định độ ẩm (hao hụt khối lượng khi sấy) đối với dường bột, theo TCVN 6332 (GS 2/1/3-15).

8.13  Xác định độ ẩm (hao hụt khối lượng khi sấy) đối với fructose, theo TCVN 10374 (ISO 1742).

8.14 Xác định độ ẩm (hao hụt khối lượng khi sấy) đối với lactose, bằng phương pháp sấy phần mẫu thử ở nhiệt độ 120 °C trong thời gian 16 h.

8.15 Xác định độ màu đối với đường bột và fructose, theo TCVN 6333 (GS 2/3-9).

8.16 Xác định pH đối với fructose và lactose, theo ICUMSA Method GS1/2/3/4/7/8/9-23.

9  Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

9.1  Bao gói

Đường được đóng gói trong các loại bao bì đảm bảo tuân thủ quy định hiện hành [8],[9].

9.2 Ghi nhãn

Dán nhãn và ghi nhãn sản phẩm theo quy định hiện hành[1],[2].

Tên sản phẩm phải phù hợp với định nghĩa, mô tả tại Điều 3 của tiêu chuẩn này. Ngoài ra, đối với dextrose bột (dextrose bụi) thì tên phải được ghi kèm theo là dextrose khan hoặc dextrose ngậm một phần tử nước hoặc cả hai.

Khi xirô glucose chứa fructose trên 5 % thì phải mô tả để phản ánh được điều này.

Sự có mặt của tinh bột và hàm lượng tối đa phải được công bố trên nhãn hoặc trên bao bì của đường, bột hoặc dextrose bột.

9.3  Bảo quản

Bảo quản sản phẩm nơi khô, sạch, không bảo quản chung với các sản phẩm không phải là thực phẩm hoặc là thực phẩm có mùi.

9.4  Vận chuyển

Phương tiện vận chuyển các sản phẩm đường phải khô, sạch, không có mùi lạ.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa

[2] Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa

[3] Văn bản hợp nhất số 08/VBHN-BYT ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.

[4] Thông tư số 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không đảm bảo an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

[5] Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm"

[6] QCVN 8-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm

[7] QCVN 8-2:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.

[8] QCVN 12-1:2011 /BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp.

[9] QCVN 12-4:2015/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.

Từ khóa:
TCVN13744:2023Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13744:2023Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13744:2023Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13744:2023 của ***Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13744:2023 của ***Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13744:2023 của ***
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN13744:2023
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quan***
                            Ngày ban hành01/01/2023
                            Người ký***
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN13744:2023
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quan***
                                                  Ngày ban hành01/01/2023
                                                  Người ký***
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan