Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›3522/QĐ-UBND

Quyết định 3522/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3522/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành29/12/2023
Người ký
Ngày hiệu lực 29/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/12/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3522/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THỐNG NHẤT, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024 tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất tại Tờ trình số 660/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023; Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thống Nhất tại Thông báo số 178/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 798/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thống Nhất với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục I đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.

a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III đính kèm).

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Công bố hủy bỏ danh mục các dự án đã quá 3 năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không đủ điều kiện chuyển tiếp sang kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định, các dự án không còn nhu cầu sử dụng đất để thực hiện trong năm 2024.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt đảm bảo phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và quy hoạch chuyên ngành khác đã được duyệt đang còn hiệu lực; không hợp thức hóa quy hoạch sử dụng đất, kiểm soát chặt chẽ tình trạng phân lô bán nền, sử dụng sai mục đích và xây dựng trái phép.

4. Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất thực hiện nghiêm công tác quản lý việc sử dụng đất, chịu trách nhiệm trong việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các vị trí đề xuất chuyển mục đích sang đất ở có diện tích lớn hoặc nhiều thửa đất cận kề nhau mà không chứng minh được nhu cầu thực tế, không có hệ thống hạ tầng công cộng, không tiếp nhận các hộ dân hiến, tặng, trả lại quyền sử dụng đất cho Nhà nước để sử dụng vào mục đích xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật công cộng trong các thửa đất xin tách thửa nhưng không phù hợp với quy định; Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thống Nhất.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- HĐND, UBND huyện Thống Nhất;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Phi

 


PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bàu Hàm 2

Gia Kiệm

Gia Tân 1

Gia Tân 2

Gia Tân 3

Hưng Lộc

Lộ 25

Quang Trung

TT.Dầu Giây

Xuân Thiện

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.169,64

2.738.81

2.950,30

1.149.04

1.233,87

1.707,30

3.027,25

1.638,33

2.414,50

627,26

2.682,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,05

-

-

-

132,78

-

40 71

168,13

-

-

4,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,24

-

-

-

103.08

-

15,76

148,88

-

-

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.958,22

23,85

117,69

88,22

293,16

31932

311,34

632,94

56,70

2,64

112,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16.892,53

2.689,38

2.443,10

987,06

698,13

1.279,47

2.615,50

759,49

2.266,52

624,57

2.529,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

111,39

0,91

19,90

15,52

10,33

43,61

12,88

5,14

1,01

-

2,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

861,45

24,67

369,61

58,24

99,47

65,00

46,82

72,63

90,27

0,05

34 69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.683,21

273,29

375,78

965,39

227,17

191,91

484,62

310,50

632,63

786,37

435,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

59,09

0,40

25,00

-

29,66

-

-

-

-

4,03

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,99

5,00

-

-

-

-

-

0,19

-

3,80

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

328,36

-

-

-

-

-

-

-

-

32836

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

121,73

-

-

-

-

-

41,86

-

79,87

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,24

58,98

0,18

5,00

0,15

3,52

6,93

0,10

2,88

10,55

3,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,62

0,43

11,16

-

4,44

1,97

18,07

0,16

11,72

5,23

2,44

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

191,55

-

74,55

-

-

-

17,82

-

99,18

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.497,24

108,72

121,16

114,92

96,42

7437

166,89

135,90

313,42

271,14

94,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

983,88

91,92

87,33

64,33

74,03

51,32

140,48

114,75

89,06

194,42

76,24

-

Đất thủy lợi

DTL

87,39

2,21

15,50

11,00

3,20

4,42

3,81

7,79

31,42

3,84

4,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,98

0,18

-

0,70

0,16

0,18

1,75

0,83

0,63

20,60

0,95

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,84

-

0,04

0,03

0,05

0,06

0,21

0,08

0,63

3,52

0,22

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

77,19

3,20

6,61

1,19

3,46

2,29

6,92

4,63

7,68

38,41

2,80

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,11

-

0,03

-

1,12

1,28

0,54

1,28

1,85

0,34

3,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,24

0,59

0,07

0,95

1,42

0,12

0,05

0,05

-

0,87

0,12

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,74

-

0,02

-

-

-

0,09

0,06

0,06

0,43

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,77

-

-

-

-

-

0,21

-

-

0,56

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

129,47

-

-

-

-

-

-

-

129,47

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,84

2,33

4,90

24,28

4,58

4,26

8,42

3,12

6,14

3,41

3,40

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

102,83

8,18

6,62

12,14

8,16

10,32

4,01

3,08

45,91

1,96

2,45

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,19

-

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,61

0,11

0,04

0,30

0,24

0,12

0,21

0,23

0,57

2,62

0,17

-

Đất hạ tầng khác

DHK

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,95

1,43

0,30

0,11

0,34

0,14

0,12

0,31

0,65

0,33

0,19

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,17

0,19

-

-

-

-

-

4,49

2,70

0,79

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.205,15

63,07

128,38

87,83

83,94

94,80

203,80

128,13

109,62

-

305,55

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

145,34

-

-

-

-

-

-

-

-

145,34

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,06

4,50

0,16

0,19

0,27

0,11

1,37

0,48

0,56

14,22

0,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

1,04

-

-

-

-

0,14

-

-

0,94

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,25

-

-

-

-

0,36

0,17

-

0,49

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

194,76

29,28

14,86

11,77

11,95

16,97

27,26

40,57

12,03

1,15

28,92

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

745,57

-

-

745,57

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

*

Đất đô thị

KDT

1.413,63

-

-

-

-

-

-

-

-

1.413,63

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bàu Hàm 2

Gia Kiệm

Gia Tân 1

Gia Tân 2

Gia Tân 3

Hưng Lộc

Lộ 25

Quang Trung

TT.Dầu Giây

Xuân Thiện

1

Đất nông nghiệp

NNP

551,92

23,45

25,00

18,75

47,80

-

103,57

26,54

0,50

47,05

259,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,09

-

-

-

0,63

-

-

2,36

-

-

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,99

-

-

-

0,63

-

-

2,36

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,18

-

-

-

5,00

-

-

14,18

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

529,65

23,45

25,00

18,75

42,17

-

103,57

10,00

0,50

47,05

259,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,27

-

-

-

-

-

034

0,63

-

3,30

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,81

-

-

-

-

-

0,34

0,47

-

-

-

-

- Đất cơ sở y tế

DYT

0,22

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

-

-

-

-

-

0,34

0,06

-

-

-

-

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,19

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

-

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

3,30

-

-

-

-

-

-

-

-

3,30

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bàu Hàm 2

Gia Kiệm

Gia Tân 1

Gia Tân 2

Gia Tân 3

Hưng Lộc

Lộ 25

Quang Trung

TT.Dầu Giây

Xuân Thiện

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

865,52

85,68

51,81

33,94

29,50

14,52

97,71

74,09

115,50

97,81

164,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,79

-

-

-

0,63

-

-

0,16

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,16

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,12

-

-

-

10,00

-

10,64

24,48

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

814,89

85,68

51,81

33,94

18,87

14,52

82,35

49,45

115,50

97,81

164,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,72

-

-

-

-

-

4,72

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

4,04

-

-

-

-

3,50

-

0,54

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,54

-

-

-

-

-

-

0,54

-

-

-

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

3,50

-

-

-

-

3,50

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bàu Hàm 2

Gia Kiệm

Gia Tân 1

Gia Tân 2

Gia Tân 3

Hưng Lộc

Lộ 25

Quang Trung

TT.Dầu Giây

Xuân Thiện

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

879,35

86,08

52,11

33,94

32,80

19,62

99,21

76,70

116,00

97,81

265,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,62

0,40

0,30

-

3,93

5,10

1,50

2,77

0,50

-

0,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,16

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,12

-

-

-

10,00

-

10,64

24,48

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

814,89

85,68

51,81

33,94

18,87

14,52

82,35

49,45

115,50

97,81

264,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,72

-

-

-

-

-

4,72

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

46,65

6,00

2,50

-

-

7,80

15,50

5,85

-

-

9,00

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

40,00

6,00

2,50

-

-

4,00

15,50

3,00

-

-

9,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,25

-

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,36

-

-

-

-

0,05

-

2,31

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,54

-

-

-

-

-

-

0,54

-

-

-

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

3,50

-

-

-

-

3,50

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Từ khóa:
3522/QĐ-UBNDQuyết định 3522/QĐ-UBNDQuyết định số 3522/QĐ-UBNDQuyết định 3522/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 3522/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 3522 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3522/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành29/12/2023
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 29/12/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3522/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành29/12/2023
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 29/12/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thống Nhất với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan